get a lot of mileage out of Thành ngữ, tục ngữ
a barrel of laughs
a lot of fun, a person who makes you laugh Let's invite Chang to our party. He's a barrel of laughs.
a bed of roses
an easy life, a pleasant place to work or stay Who said that retirement is a bed of roses?
a bit off/a bit mental
not rational, unbalanced, one brick short Kate talks to the birds. Do you think she's a bit off?
a breath of fresh air
a nice change, a new presence Having Lan around the house is a breath of fresh air - she's so nice.
a breath of wind
a breeze, a light wind In the evening, the lake was calm. There wasn't a breath of wind.
a bunch of malarkey
an untrue story, a lot of bunk, bull """Do you believe what the psychic said about your future?"" ""No. It's a bunch of malarkey."""
a bundle of nerves
"a very nervous person; uptight person" May has so many problems - she's just a bundle of nerves.
a case of
an example of, it's a case of Look at Bosnia. That's a case of ethnic civil war.
a chip off the old block
a boy who is like his dad, the apple doesn't... Eric is a chip off the old block. He's just like his dad.
a chunk of change
a large amount of money, a few grand, big bucks I bet that condo cost him a chunk o' change - 300 grand at least. nhận được (một số loại) số dặm từ (một cái gì đó)
1. Để có thể lái xe một quãng đường nhất định trước khi phải dừng lại và đổ đầy bình xăng. (ví dụ: "Số dặm tốt" đề cập đến tiềm năng lái xe nhiều dặm trước khi phải dừng lại và đổ xăng.) Tôi e rằng bạn sẽ bất tiết kiệm được xăng từ một chiếc xe tải lớn như vậy. Theo cách mở rộng, để sử dụng một cái gì đó ở một mức độ hoặc mức độ nhất định. Tổng thống vừa thu được rất nhiều trước từ chuyện cắt giảm thuế để làm nền tảng cho chiến dịch tái tranh cử của mình. Một cách để cắt giảm chi tiêu là mua quần áo mà bạn chắc chắn rằng bạn sẽ tiết kiệm được nhiều tiền. Tôi e rằng bạn sẽ bất còn tiết kiệm được nhiều dặm từ chiếc máy tính cũ kỹ này nữa .. Xem thêm: get, kind, mileage, of, out get abundant breadth out of article
Fig. để sử dụng nhiều thứ từ một thứ gì đó, như thể đó là một chiếc xe hơi. Bob luôn nhận được rất nhiều dặm từ một trò đùa. Tôi vừa nhận được rất nhiều dặm từ TV của tui trước khi nó bị hỏng .. Xem thêm: get, lot, mileage, of, out. Xem thêm:
An get a lot of mileage out of idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get a lot of mileage out of, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get a lot of mileage out of