Nghĩa là gì:
get across
get across- đi ngang qua, vượt qua; cho (ai...) đi ngang qua
- to get one's troops across the river: cho quân đội qua sông
- giải thích rõ ràng, trình bày khúc chiết
- to get across an idea: trình bày ý kiến một cách khúc chiết
get across Thành ngữ, tục ngữ
get across
explain, make something understood I had a hard time trying to get across to him the importance of taking care of his computer discs.
get across|get
v. 1. To explain clearly, make (something) clear; to make clear the meaning of. Mr. Brown is a good coach because he can get across the plays.
Synonym: PUT ACROSS. 2. To become clear. The teacher tried to explain the problem, but the explanation did not get across to the class. vượt qua (bản thân)
Để giao tiếp và thể hiện bản thân một cách rõ ràng và hiệu quả, sao cho người khác có thể hiểu ý kiến, ý tưởng của một người và người đó như thế nào ở cấp độ cá nhân. Jared có một chút e sợ về xã hội, vì vậy anh ấy gặp khó khăn khi gặp những người khác mà anh ấy bất quen biết. Điều quan trọng nhất khi bạn nói chuyện trước khán giả là đảm bảo rằng bạn hiểu rõ bản thân. Để đi qua một cái gì đó. Làm sao chúng ta có thể qua sông nếu bất có cầu? Bạn có nghĩ rằng chúng ta sẽ có thể vượt qua, hay nó quá hẹp? 2. Để vận chuyển một ai đó hoặc một cái gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "get" và "qua". Đừng lo lắng, tui sẽ đưa bạn qua sông, ngay cả khi tui phải cõng bạn. Để truyền đạt một cái gì đó để nó được hiểu. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "get" và "qua". Bạn đang cố gắng truyền tải thông điệp gì trong quảng cáo này? Nó bất đủ rõ ràng với tôi. Tôi bất chắc làm thế nào để nói rõ quan điểm của tui với bạn. Hãy xem thêm: qua, lấy đưa ai đó hoặc thứ gì đó vượt qua điều gì đó
và nhờ ai đó hoặc thứ gì đó để vận chuyển ai đó hoặc thứ gì đó qua thứ gì đó. Chúng tui phải đưa từng người qua cầu trước khi nước lũ dâng cao hơn nữa. Hãy cho xe tải đi qua. Thật là ngu ngốc khi cố gắng đưa xe của bạn băng qua sa mạc mà bất có vài lít nước bên mình. Xem thêm: vượt qua, nhận vượt qua (cái gì đó)
để quản lý để vượt qua một cái gì đó. Cuối cùng chúng tui cũng vượt qua được con sông rất nông. Nơi nước thấp, rất dễ băng qua Xem thêm: băng qua, băng qua băng qua
1. Ngoài ra, hãy vượt qua nó. Làm cho dễ hiểu hoặc rõ ràng, như trong tui đã cố gắng giải thích quan điểm của mình, hoặc Anh ấy sẽ phải giải thích nó cho những người khác. [Cuối những năm 1800]
2. Ngoài ra, đi qua. Thuyết phục, gây ấn tượng với người khác, như trong Làm thế nào để tui có thể tiếp cận được học sinh? hoặc Thông báo của hiệu trưởng được xem như một lời chỉ trích của giảng viên. [C. 1920] Cũng xem đặt trên. Xem thêm: vượt qua, nhận vượt qua
v.
1. Để vượt qua một cái gì đó; đi ngang qua cái gì đó: Làm thế nào chúng ta đi qua đầm lầy? Cây cầu dài, nhưng khi chúng tui băng qua, chúng tui đã được chiêm ngưỡng những vách đá.
2. Khiến ai đó hoặc vật gì đó băng qua: Người tài xế xe đầu kéo cho xe bị chết máy qua cầu.
3. Để làm cho một cái gì đó dễ hiểu hoặc rõ ràng; truyền đạt thành công một điều gì đó: Tôi vừa hiểu rõ quan điểm của mình bằng cách đưa ra rất nhiều ví dụ. Bạn sẽ nhận được thông điệp của mình nếu bạn nói rõ ràng.
4. để tìm ra cách truyền đạt thuyết phục: Một khi giáo viên có thể tiếp cận với học sinh, các bài học diễn ra rất tốt.
Xem thêm: qua, getSee cũng:
An get across idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get across, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get across