get after (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. lấy sau (ai đó hoặc thứ gì đó)
1. Thúc đẩy, khuyến khích hoặc khiển trách ai đó về chuyện làm gì đó. Tôi sẽ đuổi theo Tom về chuyện đi phỏng vấn này — đó là một thời cơ quá quan trọng để lãng phí. Để đuổi theo hoặc theo đuổi ai đó. Truy đuổi tên trộm trước khi hắn trốn thoát! 3. Để giải quyết một cái gì đó là rắc rối. Nếu động cơ của bạn phát ra âm thanh lạ, tốt hơn hết bạn nên xử lý nó trước khi nó trở thành vấn đề thực sự. Để cố gắng đạt được, đạt được hoặc trả thành một điều gì đó với cường độ cao hoặc mức độ cao. Chúng ta cần đạt được sau một số hợp cùng lớn hơn nếu chúng ta muốn còn tại trong ngành này .. Xem thêm: sau, lấy lấy ai đó
1. Lít để bắt đầu theo đuổi ai đó. Những chàng trai khác đuổi theo và suýt chút nữa vừa bắt được anh ta. Henry đuổi theo Bill và gần như bắt kịp anh ta.
2. Hình. Để làm phiền ai đó về chuyện làm gì đó; để la mắng ai đó về điều gì đó. Tôi sẽ tìm hiểu về hành vi của Fred. Làm ơn đừng đuổi theo tui lúc nào cũng được .. Xem thêm: after, get get afterwards
Thúc giục hoặc la mắng ai đó về chuyện làm gì đó. Ví dụ, bố nên đuổi theo Billy để cắt cỏ, hoặc Mary đuổi theo Jane vì quên chìa khóa nhà. Cũng xem giữ sau. . Xem thêm: after, get get afterwards
v.
1. Để thúc giục hoặc la mắng ai đó: Bạn nên chạy theo bọn trẻ để cắt cỏ.
2. Theo đuổi một thứ gì đó gây khó khăn hoặc đe dọa: Nếu bạn bất đuổi theo những con mối đó, ngôi nhà của bạn sẽ bị phá hủy.
. Xem thêm: after, get. Xem thêm:
An get after (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get after (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get after (someone or something)