Nghĩa là gì:
oneself
oneself /wʌn'self/- đại từ phản thân
- bản thân mình, tự mình, chính mình
- to speak of oneself: nói về bản thân mình
- to think to oneself: tự nghĩ
get ahead of oneself Thành ngữ, tục ngữ
by oneself
alone and without help.
fall over oneself
be extremely eager to do something or please someone They fell over themselves in their effort to please their host.
get a grip of oneself
take control of one
give oneself away
show guilt, show one has done wrong She gave herself away when she said that she hadn
give oneself up
surrender, stop hiding or running away The robbers gave themselves up when the police surrounded the house.
give oneself up to
let oneself enjoy, not hold oneself back from He gave himself up to enjoy the party although he was feeling sick.
kick oneself
regret I kicked myself for not applying for the job sooner.
knock oneself out
make a great effort They really knocked themselves out trying to make the party successful.
make a name for oneself
become well-known or famous He has made a name for himself in the field of computers.
make oneself at home
act as if you were at home She is able to make herself at home when she goes to visit her friends. đi trước (bản thân)
Để lập kế hoạch hoặc trở nên quá phấn khích cho một sự kiện có thể xảy ra trong tương lai. A: "Tôi yêu ngôi nhà này, tui nóng lòng muốn được sống ở đây!" B: "Chà, người bán vẫn phải chấp nhận lời đề nghị của bạn, vì vậy đừng vượt lên chính mình." Tôi nghĩ cô ấy đang vượt lên chính mình ở đây — ý tui là, họ chỉ mới hẹn hò được vài tuần và cô ấy thực tế đang lên kế hoạch cho đám cưới của họ .. Xem thêm: before, get, of get afore yourself
Fig . [để ai đó] làm hoặc nói điều gì đó sớm hơn chuyện phải làm để chưa có sự giải thích hoặc chuẩn bị thích hợp. Tôi phải chăm chú vào ghi chú của mình nếu bất tôi sẽ vượt lên dẫn trước trong bài giảng của mình. Khi anh ấy mua một chiếc xe đạp nhỏ mới trước khi đứa trẻ được sinh ra, anh ấy vừa đi trước chính mình .. Xem thêm: phía trước, nhận được, của. Xem thêm:
An get ahead of oneself idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get ahead of oneself, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get ahead of oneself