Nghĩa là gì:
bayou
bayou /'baiu:/
get along with you Thành ngữ, tục ngữ
a feather in your cap
an honor, a credit to you, chalk one up for you Because you are Karen's teacher, her award is a feather in your cap.
a penny for your thoughts
tell me what you are thinking about "When I'm quiet, she will say, ""A penny for your thoughts."""
a run for your money
strong competition, an opponent I should enter the election and give him a run for his money.
all your eggs in one basket
depending on one plan or one investment, hedge your bets If you invest all your money in one hotel, you'll have all your eggs in one basket.
an ace up your sleeve
an important card to play, an important fact to reveal To survive, one needs an ace up one's sleeve - a special talent.
anchor you
make you feel stable or confident When you have a crisis, your faith will anchor you.
another nail in your coffin
"another cigarette; harmful substance" Every cigarette he smoked was another nail in his coffin.
any way you slice it
(See no matter how you slice it)
at your beck and call
serving you, doing everything for you You don't have to be at his beck and call, doing whatever he asks.
at your fingertips
easy to find, ready to use When I repair a car, I like to have all my tools at my fingertips. kết thân với (một)
Để có một mối quan hệ thân thiện, dễ chịu hoặc dễ mến với một người. Tôi luôn hòa thuận với Amanda — Tôi nghĩ cô ấy rất tốt .. Xem thêm: hòa hợp với bạn
Hãy trên con đường của bạn; bắt đầu đi. Một chỉ dẫn để khởi hành. Làm quen với bạn ngay bây giờ, nếu bất bạn sẽ bị trễ học. Làm thế nào bạn có thể nói điều gì đó như thế với tôi? Cùng với bạn !. Xem thêm: có được Đồng hành cùng bạn!
Rur. đi tiếp; khởi hành; để đi và "tự mình đi theo." (Chỉ với bạn.) Nhận được cùng với bạn, ngay bây giờ. Bắt đầu! Hòa hợp với bạn, Sally !. Xem thêm: lấy. Xem thêm:
An get along with you idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get along with you, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get along with you