get around to Thành ngữ, tục ngữ
get around to
do, work at, complete I haven't got around to calling him yet. I haven't had time.
get around to|get|get round
v. To do (something) after putting it off; find time for. Mr. Lee hopes to get around to washing his car next Saturday. đi vòng quanh
1. Để lan truyền trong một số người, như tin tức, tin đồn, v.v. Khi tin tức về vụ bê bối thuế này xuất hiện, sự nghề chính trị của bạn sẽ kết thúc! 2. tiếng lóng Để quan hệ tình dục với nhiều đối tác khác nhau. Tôi sẽ thực hành tình dục an toàn với anh ấy nếu tui là bạn — tui nghe nói anh ấy có xu hướng loanh quanh .. Xem thêm: xung quanh, nhận đi xung quanh ai đó hoặc điều gì đó
1. Lít để tập hợp xung quanh ai đó hoặc một cái gì đó. Bảo tất cả người đi xung quanh con mèo để nó bất bỏ chạy. Hãy đi xung quanh Mary và hát "Happy Birthday" cho cô ấy nghe.
2. . quản lý để đi xung quanh ai đó hoặc cái gì đó. Chúng tui không thể đi vòng qua cái cây đổ, vì vậy chúng tui anchorage lại. Mary bất thể đi vòng quanh những người đang đứng ở hành lang.
3. Hình. Để tránh hoặc né tránh một thẩm quyền hoặc quy định làm ra (tạo) thành rào cản; để vượt qua một ai đó hoặc một cái gì đó để có được một con đường của một người. Chúng tui biết cô ấy sẽ phản đối chúng tôi, vì vậy chúng tui đã vây quanh cô ấy và được người khác chấp thuận. Tôi biết tui có thể tìm cách để vượt qua quy tắc .. Xem thêm: xung quanh, lấy đi vòng quanh
1. Ngoài ra, nhận được vòng. Tránh né hoặc tránh né, như trong trường hợp này. [Cuối những năm 1800]
2. Ngoài ra, nhận được vòng. Thuyết phục hoặc chiến thắng bằng cách tâng bốc hoặc phỉnh phờ, như ở Karen biết cách để xoay sở với cha mình, nếu bất tôi sẽ cố gắng xoay sở với ông ấy nhưng bất chắc sẽ hiệu quả. [Giữa những năm 1800]
3. Đi du lịch từ nơi này đến nơi khác; ngoài ra, hãy tích cực hoạt động xã hội. Ví dụ, Thật khó để đi lại mà bất có ô tô, hoặc Mary bất bao giờ thiếu một buổi hẹn hò - cô ấy thực sự có mặt ở đó. [Nửa đầu những năm 1900] Cũng xem get about, def. 1.
4. Trở nên nổi tiếng, lan truyền, như trong Báo cáo về chuyện từ chức của cô ấy vừa nhanh chóng xuất hiện. [c. 1950] Cũng xem get about, def. 2.
5. đi vòng quanh hoặc đi vòng tới. Tìm thời (gian) gian hoặc dịp, vì Dean bất bao giờ lo dọn dẹp nhà để xe. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: xung quanh, nhận đi vòng quanh
v.
1. Để đi từ nơi này đến nơi khác trong một số vùng: Tôi sử dụng xe đạp để đi quanh khu phố của mình. Thật khó để đi quanh thị trấn mà bất có ô tô.
2. Được biết đến; lưu hành: Các tin đồn lan truyền nhanh chóng. Cuối cùng thì cũng có chuyện ngôi sao điện ảnh vừa bị bắt.
3. Được biết đến với nhiều người khác nhau trong các môi trường xã hội khác nhau: Bạn chắc chắn là người thích đi khắp nơi; bạn dường như biết tất cả tất cả người!
4. Tiếng lóng Để tham gia (nhà) vào nhiều cuộc tình với nhiều người khác nhau; lăng nhăng: Đội trưởng thực sự hay lăng nhăng.
5. Để né tránh, né tránh hoặc trốn tránh điều gì đó: Người tranh luận xoay sở để tìm hiểu các vấn đề thực tế.
6. Khiến ai đó né tránh hoặc trốn tránh điều gì đó: Lời khuyên của bạn vừa giúp tui giải quyết vấn đề một cách dễ dàng.
7. Để làm điều gì đó khi có thời cơ thích hợp hoặc khi thuận tiện: Tôi vẫn chưa trả thành bài tập ở trường. Cuối cùng, chúng tui sẽ xây dựng một ban công mới.
8. Để thuyết phục ai đó; thay đổi suy nghĩ của ai đó: Những lời cầu xin liên tục của bạn bè tui cuối cùng cũng khiến tui có mặt để tham gia (nhà) cùng họ trong chuyến đi của họ.
. Xem thêm: xung quanh, nhận được. Xem thêm:
An get around to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get around to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get around to