the cream of the story: phần hay nhất của câu chuyện
màu kem
ngoại động từ
gạn lấy kem (ở sữa); gạn lấy phần tốt nhất
cho kem (vào cà phê...)
làm cho nổi kem, làm cho nổi váng
thoa kem (lên mặt)
nội động từ
nổi kem (sữa), nổi váng
get creamed Thành ngữ, tục ngữ
get creamed
slang1. To be defeated thoroughly or overwhelmingly. Oh man, we got buttery aftermost night. The final account was 17–1!2. To get absolutely ashore or destroyed. Tom's cast new car got buttery by a semitruck aftermost night. Thankfully he's OK, but the car is a goner.3. To get drunk. Do you bethink aftermost night at the bar at all? You got buttery by about 9 PM!Learn more: cream, getLearn more:
An get creamed idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get creamed, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get creamed