Nghĩa là gì:
afreet
afreet /'æfri:t/ (afrit) /'æfri:t/ (afrite) /'æfri:t/- danh từ
- con quỷ (thần thoại người Hồi)
get free Thành ngữ, tục ngữ
a free-for-all
a fight without rules, Donnybrook There was a free-for-all after the dance, and Brendan got hurt.
a free hand
complete authority, freedom to control The President gave Ms. Drake a free hand in choosing the colors.
a freeze on
"a stoppage; a decision to stop spending, hiring etc." Right now there's a freeze on hiring at the plant - no hiring.
feel free
feel that you may do it, by all means Feel free to use the library. You can read and study there.
footloose and fancy free
carefree, not committed, devil-may-care When the kids moved out, we were footloose and fancy free!
free and easy
informal He has a free and easy attitude about his work.
free-for-all
(See a free-for-all)
free hand
great freedom to do something We had a free hand in designing the new sport
freebie
a free ticket etc., a sample Some drug companies advertise through freebies - free pills.
freeload
receive free food or rent, a handout Do social programs encourage freeloading? It's a good question. lấy ai đó hoặc thứ gì đó miễn phí (từ ai đó hoặc thứ gì đó)
để giải phóng ai đó hoặc thứ gì đó khỏi ai đó hoặc thứ gì đó. Cuối cùng chúng tui cũng giải thoát được người anh họ George khỏi ông già nói nhiều. Chúng tui đã quản lý để lấy chân của con vật ra khỏi bẫy .. Xem thêm: miễn phí, nhận. Xem thêm:
An get free idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get free, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get free