Nghĩa là gì:
miffed
miff /mif/- danh từ
- (thông tục) sự mếch lòng, sự phật ý
- nội động từ
- (thông tục) (+ with, at) lấy làm mếch lòng, lấy làm phật ý
- ngoại động từ
- làm mếch lòng, làm phật ý
get miffed Thành ngữ, tục ngữ
bị đánh lừa
Trở nên tức giận, kích động hoặc cáu kỉnh. John luôn bị ảnh hưởng bởi giao thông trên đường đi làm. Đừng làm phiền tôi, tui đang cố gắng giúp đỡ! Tôi vừa rất bối rối khi biết mình bị kiểm toán đến nỗi tui đã ném đĩa của mình quaphòng chống.. Xem thêm: get, miff. Xem thêm:
An get miffed idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get miffed, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get miffed