Nghĩa là gì:
bike
bike /baik/- danh từ
- (thông tục) (viết tắt) của bicycle xe đạp
get off (one's) bike Thành ngữ, tục ngữ
bike
derogatory term for a promiscuous woman
bike boy
a police officer
town bike
a promiscuous woman from the local district xuống xe đạp (của một người)
trở nên tức giận hoặc cáu kỉnh. Chủ yếu được nghe ở Úc, Ireland. Đừng xuống xe đạp của bạn — tui không cố gắng xúc phạm bạn .. Xem thêm: đạp xe, xuống xe xuống xe đạp của bạn
ÚC, THÔNG TIN Nếu ai đó xuống xe đạp, họ sẽ rất tức giận hoặc khó chịu vì họ bất thể kiểm soát được bản thân. Đó chỉ là một tai nạn - bất nên phải xuống xe !. Xem thêm: đạp xe, xuống xe xuống xe đạp
trở nên khó chịu.Australian & New Zealand 1939 Xavier Herbert Capricornia "Tôi nói với bạn là tui không thấy ai cả." "Đừng xuống xe đạp của bạn. , con trai. - Tôi biết bạn đang nói 'dối trá.'. Xem thêm: xe đạp, get, off. Xem thêm:
An get off (one's) bike idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get off (one's) bike, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get off (one's) bike