get out of bed the wrong side Thành ngữ, tục ngữ
a thorn in my side
one who causes pain, one who bugs me He's always been a thorn in my side - always critical of me.
backside
buttocks, bum, buns When I was learning to skate, I fell a lot. My backside was sore!
beside myself
very upset, very worried, at loose ends She was beside herself with grief when her sister died.
beside one
very upset or excited about something He was beside himself with joy at winning the contest.
beside the point
not relevant to the subject that you are considering or discussing "What you are saying is beside the point. We are not talking about salary now."
choose sides
help one side or team, take sides Some of the students will dislike you if you choose sides.
choose up sides
choose people to play on two or more teams Let's choose up sides and play a game of volleyball.
come onside
come on our team, be on our side, buy into We want to persuade Vi to come onside. We want her to join us.
dark side
bad side of a person, the evil part of our nature Most people try to hide the dark side of their personality.
don't know which side your bread is buttered on
do not know what is really important, have not learned much about life If you refuse the assistance, you don't know which side your bread is buttered on. ra khỏi giường nằm nghiêng
Có tâm trạng hoặc trạng thái cáu kỉnh, bất vui hoặc cáu kỉnh đặc biệt và dai dẳng, đặc biệt là khi nó bất phù hợp với tính cách bình thường của một người. Tôi xin lỗi vì tui đã cáu với bạn lúc nãy, tui nghĩ hôm nay tui đã ra khỏi giường sai tư thế. Geez, ông chủ vừa có một tâm trạng thực sự tồi tệ cả ngày. Tôi đoán chắc là anh ấy vừa ra khỏi giường sai bên !. Xem thêm: bed, get, of, on, out, side, sai ra khỏi giường sai bên
hoặc ra khỏi giường sai bên
Nếu ai đó vừa ra khỏi giường kê giường sai bên, họ có tâm trạng tồi tệ cả ngày và bất có lý do rõ ràng cho điều đó. Xin lỗi vì tui đã rất gắt gỏng khi tui đến sáng nay. Tôi phải ra khỏi giường sai bên. Lưu ý: Điều này liên quan đến sự mê tín thời (gian) xưa rằng bạn bất may mắn chen chân trái xuống đất trước khi bước ra khỏi giường. `` Đi sai chân '' cũng phụ thuộc trên một niềm tin tương tự. . Xem thêm: bed, get, of, out, side, sai. Xem thêm:
An get out of bed the wrong side idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get out of bed the wrong side, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get out of bed the wrong side