get something on someone Thành ngữ, tục ngữ
get something on someone
get something on someone Also,
have something on someone. Obtain or possess damaging knowledge about someone. For example,
They hoped to get something on the candidate, or
Once Tom had something on his boss, he knew he would not be pressured again. [c. 1920] Also see
be on to.
lấy (cái gì đó) trên (ai đó)
1. Để có bằng chứng buộc tội hoặc bất lợi chống lại ai đó, như đối với một số tội phạm, hành vi sai trái hoặc hành vi sai trái. Tới cảnh sát, vì tất cả những gì tui quan tâm! Bạn bất có bất cứ điều gì trên tôi! Nếu chúng ta muốn bắt anh ta vì tội lừa đảo, chúng ta sẽ nên phải tiếp cận anh ta nhiều hơn là một vài cuộc điện thoại nghi vấn.2. Để có một lợi thế cụ thể so với một người nào đó. Bạn có thể nghĩ rằng bạn có thể đánh bại tôi, nhưng tui đã có kinh nghiệm 10 năm đối với bạn. Có được hoặc sở có kiến thức có hại về ai đó. Ví dụ: Họ hy vọng có được điều gì đó ở ứng viên, hoặc Khi Tom có điều gì đó với sếp của mình, anh ấy biết mình sẽ bất bị áp lực nữa. [C. 1920] Cũng xem được trên. Xem thêm: get, on, someone, somethingXem thêm: