Nghĩa là gì:
stupid
stupid /'stju:pid/- tính từ
- ngu dại, ngu đần, đần độn, ngớ ngẩn
- a stupid idea: một ý kiến ngớ ngẩn
- ngẩn người ra, ngây ra, mụ đi
- chán, buồn
- a stupid place: nơi buồn tẻ
- as stupid as a donkey (a goose, an owl)
- danh từ
- (thông tục) người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn
get stupid Thành ngữ, tục ngữ
stupid
1. creative
2. Very
I may be daft, but I'm not stupid
I might do or say silly things occasionally, but in this instance I know what I am doing (Usually used when someone questions your application of common-sense).
ask a stupid question and you'll get a stupid answ
ask a stupid question and you'll get a stupid answer
Also, ask a silly question. Your query doesn't deserve a proper answer, as in Am I hungry? ask a stupid question! One authority believes this idiom is a variant of ask me no questions and I'll tell you no fibs, which appeared in Oliver Goldsmith's play She Stoops to Conquer (1773) and was frequently repeated thereafter. [Early 1800s] trở nên ngu ngốc
để trở nên say sưa; để làm cho mình say rượu hoặc ma túy. Đó là một tuần trả toàn mệt mỏi. Tôi nghĩ tui sẽ chỉ ở nhà tối nay và trở nên ngu ngốc. . Xem thêm: get, ngu. Xem thêm:
An get stupid idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get stupid, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get stupid