Nghĩa là gì:
a b c - book
a b c - book /'eibi:'si:buk/- danh từ
- sách vỡ lòng, sách học vần
get the OK Thành ngữ, tục ngữ
a blank look
eyes show that a person does not understand, the lights are on but... When I called her name, she gave me a blank look, as though she didn't know me.
a faraway look
the eyes show thoughts of a distant place or friend When I mention horses, you get a faraway look in your eyes.
A-OK
fine, better than average This restaurant is A-OK. The food and service are good.
a pig in a poke
a risk, a gamble, taking a chance (see take a chance) If you don't test drive the car, you're buying a pig in a poke.
a poker face
"a face with no expression; showing no emotion" Judge Brady has a poker face. He doesn't show his emotions.
a token gesture
a small sign of thanks or recognition To thank us, they put our names in the paper - a token gesture.
all hell broke loose
people did crazy things, everybody was fighting When the fire alarm sounded, all hell broke loose.
all shook up
excited, nervous Al gets all shook up when he sees Gina. He likes her a lot.
AOK
great, doing well He said that he was feeling AOK even after the truck had hit him.
be broke
be without money. OK
Để nhận được sự cho phép hoặc chấp thuận để làm điều gì đó. Đừng lo lắng, tui đã nhận được sự cùng ý của ông chủ trước khi bắt đầu thực hiện tất cả nghiên cứu này .. Xem thêm: get, OK accord somebody / get the OˈK / oˈkay
(formal) accord somebody / Nhận chấp thuận hoặc sự cho phép: Tôi đang chờ nhận được sự cùng ý trước khi bắt đầu dự án. ♢ Anh ấy bất thể bắt đầu cho đến khi ông chủ của anh ấy cùng ý .. Xem thêm: get, give, OK, okay, somebody. Xem thêm:
An get the OK idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get the OK, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get the OK