Nghĩa là gì:
all clear
all clear- danh từ
- (thường số ít) hiệu báo an
get the all clear Thành ngữ, tục ngữ
clear as a bell
easy to hear or understand, clearly audible We heard him say it. He said no, clear as a bell.
clear as mud
not understandable, confusing "Mr. Lee explained the formula. Then he said, ""Clear as mud, eh?"""
clear out
leave, go, get out, take off When the gang arrived, we cleared out. We left in a hurry.
clear sailing
(See smooth sailing)
clear the air
explain, talk about a problem openly His statement will clear the air. It will prevent more confusion.
clear up
explain, discuss so everyone understands Let's clear up the matter of the missing keys. Were they stolen?
clear your head/mind
relax so you can think clearly After an argument I need time to clear my head, to become calm.
in the clear
with nothing to limit action, free of anything that makes moving or seeing difficult We seem to be in the clear now so it should be safe to cross the road.
make myself clear
say it clearly, say it so you understand "Her sister said, ""Do not wear my clothes. Do I make myself clear?"""
name is cleared
name is not involved in a scandal or a crime The lawyer thinks I should leave town until my name is cleared. trả toàn rõ ràng
Để nhận được tín hiệu hoặc dấu hiệu cho thấy điều gì đó vừa được giải quyết hoặc có thể tiếp tục an toàn. Sau khi chúng tui nhận được tất cả sự rõ ràng từ viên cảnh sát, chúng tui có thể tiếp tục xuống đường. Vâng, tui đã bị cúm, nhưng tui sẽ trở lại làm chuyện vào ngày mai — tui vừa được bác sĩ thông báo rõ ràng tất cả thứ .. Xem thêm: nhận thông tin rõ ràng
1 . Nếu bạn nhận được sự rõ ràng từ ai đó có thẩm quyền, họ sẽ cho phép bạn làm điều gì đó, thường là sau khi vấn đề vừa được giải quyết. Chúng tui không thể thực hiện điều này cho đến khi chúng tui nhận được sự rõ ràng từ ông chủ. Lưu ý: Bạn cũng có thể nói rằng ai đó cung cấp cho bạn sự rõ ràng. Cuối cùng, công chuyện đã được tiến hành, nhưng vẫn có những lo sợ liên tục vì chính phủ vẫn chưa đưa ra thông tin rõ ràng.
2. Nếu bạn nhận được thông tin rõ ràng từ bác sĩ, bác sĩ sẽ cho bạn biết rằng bạn khỏe mạnh. Hôm qua, tui đã kiểm tra sức khỏe của mình và tui đã trả toàn rõ ràng. Lưu ý: Bạn cũng có thể nói rằng ai đó cung cấp cho bạn sự rõ ràng. Một tháng trước, cô ấy vừa được thông báo trả toàn. Họ thậm chí bất thể tìm thấy vết bầm tím nơi khối u .. Xem thêm: lấy cho ai đó / lấy tất cả
cho ai đó / nhận được dấu hiệu cho thấy một tình huống cụ thể bất còn nguy hiểm nữa: Cô ấy vừa the all-clear from the doctor and actuality beatific from the Hospital.Thành ngữ này dùng để chỉ tín hiệu được phát ra trong thời (gian) chiến khi một trận ném bom kết thúc .. Xem thêm: get, give, somebody. Xem thêm:
An get the all clear idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get the all clear, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get the all clear