Nghĩa là gì:
air brush
air brush- danh từ
- dụng cụ phun sơn bằng khí nén
get the bum's rush Thành ngữ, tục ngữ
a crush on
sudden feeling of love or romance Judy has a crush on Tim. See the way she looks at him.
brush cut
short, level haircut - like a brush on top Your brush cut looks great - nice and flat on top.
brush it off
not let it bother you, not be concerned When Erik criticizes my family, I just brush it off and walk away.
brush-off
(See give him the brush-off)
brush up on
"review, relearn or practise; bone up on" The teacher said I should brush up on my spelling - try to improve.
brush up on something
review something one has already learned I
brush with death
nearly die, at death's door, on my deathbed After a close brush with death you'll think that life is precious.
brush with the law
an illegal act, a minor crime Judd told me about his brush with the law - a shoplifting charge.
bum's rush
(See the bum's rush)
crush on
(See a crush on) lấy gấp của kẻ ăn mày
1. Để được loại bỏ một cách vội vàng và cưỡng bức khỏi một nơi. Giống như chuyện một kẻ lang thang bị đẩy ra khỏi một nơi. Chúng tui đã khiến một gã ăn mày vội vã rời khỏi quán bar sau khi Joe bắt đầu say xỉn xúc phạm người pha chế. Bị loại bỏ trước hoặc đột ngột do kế hoạch, ý tưởng hoặc hiệu suất bị thất bại hoặc bị từ chối. Tôi vừa đưa ra tiềm năng giảm trả lương quản lý cho các nhân viên khác, nhưng ý tưởng đó nhanh chóng nhận được sự quan tâm của những kẻ ăn bám .. Xem thêm: get, blitz accord somebody / get the ˌbum's ˈrush
(tiếng lóng, đặc biệt là tiếng Anh Mỹ)
1 lệnh hoặc sử dụng vũ lực để khiến ai đó rời khỏi một nơi; được buộc phải rời đi theo cách này: Người báo cáo vừa được đưa ra khỏi câu lạc bộ một cách vội vàng.
2 sa thải hoặc loại bỏ người nào đó mà bạn bất muốn; bị sa thải hoặc bị loại bỏ: I got the bum's blitz from Smith & Co .. Xem thêm: get, give, rush, somebody bum's rush, to accord / get the
To bandy addition (bị ném) ngoài. Thuật ngữ này, của Mỹ và có từ những năm 1920, xuất phát từ chuyện các nhân viên pha chế và nhân viên phục vụ ném những khách hàng say xỉn và phóng túng, bất có tiềm năng thanh toán hóa đơn của họ, hoặc bị coi là gây rối. Cụm từ này cũng có thể liên quan đến một nghĩa khác của ăn mày - mặt sau - trong đó những hành động đuổi như vậy thường mang tính vật lý và thực sự có thể liên quan đến một cú đá vào quần, hoặc tệ hơn. Vào năm 1925, Liam O’Flaherty vừa viết (trên tờ The Informer), “Họ có thể cho anh ta‘ sự vội vàng của kẻ ăn bám ’, làm gãy cổ anh ta một cách thầm lặng.”. Xem thêm: nhận, cho. Xem thêm:
An get the bum's rush idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with get the bum's rush, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ get the bum's rush