Nghĩa là gì:
a fortiori
a fortiori /'ei,fɔ:ti'ɔ:rai/
getting on for Thành ngữ, tục ngữ
a foregone conclusion
a certain conclusion, a predictable result That he'll graduate is a foregone conclusion. He is a good student.
a free-for-all
a fight without rules, Donnybrook There was a free-for-all after the dance, and Brendan got hurt.
a penny for your thoughts
tell me what you are thinking about "When I'm quiet, she will say, ""A penny for your thoughts."""
a run for your money
strong competition, an opponent I should enter the election and give him a run for his money.
a shadow of his former self
much lighter than he was before, very thin and weak After twenty years in prison, he was a shadow of his former self.
a sight for sore eyes
something or someone you are happy to see Well, my friend, you are a sight for sore eyes. Good to see you!
a sucker for punishment
one who allows himself to be hurt or blamed If I accept blame for a team loss, I'm a sucker for punishment.
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me."
an eye for an eye (a tooth for a tooth)
equal punishment or revenge Canadian laws do not demand an eye for an eye.
ask for it
invite or deserve an attack When you called him a thief, you asked for it. You made him mad. bắt đầu (một cái gì đó)
Để tiếp cận một điều cụ thể. Tốt hơn bạn nên gọi cho họ ngay bây giờ — bắt đầu từ 4 giờ và họ sẽ bất ở vănphòng chốngcả ngày .. Xem thêm: get, on get on for (something)
Near, about , hoặc khoảng (cái gì đó). Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Tôi bất thể tin rằng mình đang ở tuổi 30 — Tôi cảm giác như thể chúng tui vừa tốt nghề trung học !. Xem thêm: có được, khi tiếp tục
đang đến gần (thời gian, độ tuổi hoặc số trước được chỉ định); gần như. chủ yếu là người Anh. Xem thêm: get, on. Xem thêm:
An getting on for idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with getting on for, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ getting on for