Nghĩa là gì:
ghetto blaster
ghetto blaster- danh từ
- máy rađiô catxet xách tay
ghetto blaster Thành ngữ, tục ngữ
ghetto blaster
portable radio, boom box Loud rock music came from a ghetto blaster on the steps. ghetto blaster
tiếng lóng Một hộp bùng nổ; một đài phát thanh di động lớn. Quay trở lại những năm 80, hiện thân của nền hip hop ở New York là hình ảnh một người nào đó đang đi bộ xuống phố với chiếc ghetto blaster trên vai. Xem thêm: blaster, ghetto (ghetto) blaster
và ( ghetto) hộp (ˈgɛdo blæstɚ và ˈgɛdo bɑks) n. một dàn âm thanh nổi di động rất lớn, thường được mang trên vai. (Liên quan đến người da đen.) Này, tắt cái lò khu ổ chuột ở đây! Xem thêm: blaster, ghettoXem thêm:
An ghetto blaster idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ghetto blaster, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ghetto blaster