Nghĩa là gì:
raspberry
raspberry /'rɑ:zbəri/- danh từ
- (thực vật học) cây mâm xôi
- (từ lóng) tiếng "ồ" , tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối)
give the raspberry Thành ngữ, tục ngữ
đưa cho (một) quả mâm xôi
Để làm ra (tạo) ra âm thanh phún xạ bằng cách nhấn lưỡi và môi vào nhau. Nó có thể được sử dụng để thể hiện sự khinh thường, chế nhạo hoặc bất hài lòng thực sự hoặc giả tạo. Jacqueline vừa nhanh chóng đưa cho Dave quả mâm xôi sau khi anh ấy trêu đùa về kiểu tóc mới của cô ấy .. Xem thêm: tặng, mâm xôi cho ai đó quả mâm xôi
Inf. để làm ra (tạo) ra tiếng ồn thô lỗ bằng môi với ai đó. Khán giả vừa tặng anh mâm xôi, khiến anh có những suy nghĩ thứ hai về sự lựa chọn nghề nghề của mình. Thậm chí, sau khi ông ăn chơi trác táng, họ vừa tặng ông mâm xôi .. Xem thêm: cho, mâm xôi. Xem thêm:
An give the raspberry idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with give the raspberry, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ give the raspberry