glide away (from someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. lướt đi (khỏi ai đó hoặc thứ gì đó)
Để di chuyển trên bề mặt hoặc khu vực một cách rất trơn tru, tương tự như nổi. Những con trời nga lướt đi khỏi chúng tui khi chúng tui đến gần mép nước hơn .. Xem thêm: đi xa, lướt đi, ai đó lướt đi (khỏi ai đó hoặc cái gì đó)
để trượt hoặc trôi khỏi ai đó hoặc cái gì đó. Các vận động viên trượt băng lướt ra khỏi tâm của sân trượt. Ca nô lướt đi từ người phán xử vừa bắt đầu cuộc đua ca nô .. Xem thêm: đi xa, lượn. Xem thêm:
An glide away (from someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with glide away (from someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ glide away (from someone or something)