Nghĩa là gì:
doom
doom /du:m/- danh từ
- số mệnh, số phận (thường không may, bất hạnh)
- sự chết, sự diệt vong, sự tận số; sự sụp đổ
- (tôn giáo) sự phán quyết cuối cùng
- the day of doom; the crack of doom: ngày phán quyết cuối cùng, ngày tận thế
- (sử học) quy chế, sắc luật, sắc lệnh
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự kết án, sự kết tội
- ngoại động từ
- ((thường) động tính từ quá khứ) đoạ đày, bắt phải chịu (số kiếp khổ ải...)
- doomed to failure: tất phải thất bại
- he knows he is doomed: hắn biết là hắn sẽ bị kết tội; hắn biết là hắn phải chết; hắn biết là hắn đã đến ngày tận số
- (từ cổ,nghĩa cổ) ra lệnh, hạ lệnh
- to doom someone's death: hạ lệnh xử tử ai
gloom and doom Thành ngữ, tục ngữ
doomed to
fated to meet;bound to注定要
The plan is doomed to failure/to fail.这项计划是注定要失败的。
He was doomed to ill fortune.他命中注定要遭厄运。
doomed to failure
Idiom(s): doomed to failure
Theme: EXTRAVAGANCE
certain to fail, usually because of some obvious flaw.
• This project was doomed to failure from the very beginning.
• The play is doomed to failure because there is not a good story line.
doomsday
doomsday
til
/until doomsday
For all time; forever. diệt quên và u đen tối
(Một tình huống) được đặc trưng bởi sự tiêu cực hoặc không ích. Tình hình bất phải là tất cả đều là tiêu cực và u đen tối — vẫn còn rất nhiều trường tốt vừa chấp nhận bạn !. Xem thêm: và, diệt vong, u đen tối u đen tối và diệt quên
(Đặc trưng bởi) tiêu cực hoặc không ích. Tình hình bất phải là tất cả đều u đen tối và diệt quên - vẫn còn rất nhiều trường tốt vừa nhận bạn !. Xem thêm: và, diệt vong, u đen tối diệt quên và u đen tối
một cảm giác bi quan hoặc chán nản nói chung. Biểu hiện này, đôi khi được coi là u đen tối và diệt vong, đặc biệt phù hợp với nỗi sợ hãi về một vụ tàn sát hạt nhân trong thời (gian) kỳ chiến tranh lạnh những năm 1950 và 1960. Nó vừa trở thành một câu cửa miệng trong bộ phim Finian's Rainbow năm 1968 .. Xem thêm: và, diệt vong, u đen tối ˌdoom và ˈgloom
, ˌgloom và ˈdoom
một cảm giác chung là vừa mất hết hy vọng và của sự bi quan (= mong đợi tất cả thứ trở nên tồi tệ): Bất chấp những thất bại rõ ràng, đó bất phải là tất cả sự tiêu quên và u đen tối đối với đội tuyển Anh .. Xem thêm: and, doom, anguish u đen tối và diệt quên
tồi tệ nhất. Cụm từ có vần điệu này, đôi khi bị đảo ngược thành diệt quên và u ám, có từ giữa những năm 1900 nhưng chỉ được sử dụng rộng lớn rãi từ những năm 1980 trở đi. Nigel Rees trích dẫn sử dụng ban đầu trong bộ phim hài ca nhạc Finian’s Rainbow (1947), trong đó một con yêu tinh bi quan hát, “Tôi vừa nói với bạn rằng vàng chỉ có thể mang lại cho bạn sự diệt quên và u ám, u đen tối và diệt vong.” Gần đây hơn, Clive Cussler vừa viết, “Pitt nhìn chằm chằm vào Gunn, hơi ngạc nhiên rằng vị chỉ huy thứ hai đang làm mồi cho những suy nghĩ về sự diệt quên và u đen tối của chính anh ta” (Sahara, 1992) .. Xem thêm: và, doom, u ám. Xem thêm:
An gloom and doom idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with gloom and doom, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ gloom and doom