Nghĩa là gì:
titanic
titanic /tai'tænik/
go Titanic Thành ngữ, tục ngữ
Rearrange the deckchairs on the Titanic
(UK) If people are rearranging the deckchairs on the Titanic, they are making small changes that will have no effect as the project, company, etc, is in very serious trouble. đi tàu Titanic
để thất bại; để chìm. (Đề cập đến vụ chìm tàu chở khách Titanic.) Toàn bộ dự án đi tàu Titanic. Chúng tui không có chuyện làm. . Xem thêm: go, titanic. Xem thêm:
An go Titanic idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with go Titanic, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ go Titanic