Nghĩa là gì:
curling-tongs
curling-tongs /'kə:liɳ,aiənz/ (curling-tongs) /'kə:liɳtɔɳz/
go at (one) hammer and tongs Thành ngữ, tục ngữ
go at it hammer and tongs
fight with great strength or energy, have a bad argument They were going at it hammer and tongs when the police came to their house.
hammer and tongs
angrily, furiously, fight tooth and nail The two men were arguing - going at it hammer and tongs.
fight hammer and tongs
Idiom(s): fight sb or sth hammer and tongs AND fight sb or sth tooth and nail; go at it hammer and tongs; go at it tooth and nail
Theme: FIGHTING
to fight against someone or something energetically and with great determination. (All have fixed order.)
• They fought against the robber tooth and nail.
• The dogs were fighting each other hammer and tongs.
• The mayor fought the new law hammer and tongs.
• We'll fight this zoning ordinance tooth and nail.
go at it hammer and tongs|go|hammer|hammer and ton
v. phr., informal 1. To attack or fight with great strength or energy; have a bad argument. Bill slapped George's face and now they're going at it hammer and tongs in back of the house. Helen and Mary have been arguing all day, and now they are going at it hammer and tongs again. 2. To start or do something with much strength, energy, or enthusiasm. The farmer had to chop down a tree and he went at it hammer and tongs. Charles had a lot of homework to do and he went at it hammer and tongs till bedtime.
Compare: IN EARNEST, WITH MIGHT AND MAIN.
hammer and tongs|fight|fight tooth and nail|hammer
adv. phr. Violently. Mr. and Mrs. Smith have been at it all day, hammer and tongs. dùng (một) cái búa và cái kẹp
để gây hấn với một kẻ. Nếu ông chủ đổ lỗi cho bạn về lỗi in ấn này, ông ấy sẽ lao vào bạn búa và kẹp ngay lập tức .. Xem thêm: và, đi, búa, kẹp be / go at somebody / article ˌhammer and ˈtongs
(không chính thức) làm điều gì đó, đặc biệt là tranh luận hoặc đánh nhau, với rất nhiều năng lượng và tiếng ồn: Ông chủ lao vào tui búa và kẹp. Tôi chưa bao giờ thấy anh ấy tức giận như vậy. ♢ Đôi vợ chồng trong căn hộ ở tầng trên luôn kè kè chiếc búa và cái kẹp. Thành ngữ này dùng để chỉ tiếng ồn lớn của một người thợ rèn khi anh ta đang đóng móng ngựa. Anh ta dùng một cái kẹp để giữ bàn là nóng và một cái búa để đập cho viên sắt thành hình chiếc giày .. Xem thêm: and, go, hammer, somebody, something, tongs. Xem thêm:
An go at (one) hammer and tongs idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with go at (one) hammer and tongs, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ go at (one) hammer and tongs