Nghĩa là gì:
Capital deepening
Capital deepening- (Econ) Tăng cường vốn.
+ Quá trình tích luỹ vốn với tốc độ nhanh hơn so với mức tăng trưởng của lực lượng lao động. Xem CAPITAL WIDENING.
go deep Thành ngữ, tục ngữ
beauty is only skin deep
do not judge a person by physical features, you can't tell a book... If you want to date a beauty queen, remember that beauty is only skin deep.
between the devil and the deep blue sea
in a difficult position, no place to go, between a rock..., Sophie's choice "If he ran, they would shoot him; if he stayed in the shop, the gas would kill him. He was between the devil and the deep blue sea."
deep, dark secret
very private information, on the QT I'll tell you all - except my past. That's a deep, dark secret.
deep six
in a six-foot-deep grave, pushing up daisies If you overdose on coke, you're deep six, man.
deep water
serious trouble or difficulty He will be in deep water if he doesn
dig a little deeper
try harder, give a little more The coach asked the team to dig a little deeper, to give their best.
dig deep
give more money, dig a little deeper We'll all have to dig deep if we hope to achieve our goals.
get in deeper
cause you more trouble, dig yourself in Telling another lie will only get you in deeper - make it worse.
go off the deep end
give way to emotion He went off the deep end when he saw the picture in the paper.
in deep
seriously mixed up in something like debt or trouble He owes a lot of money and is in very deep with his new house and car. đi sâu
1. Để còn tại trong một thời (gian) gian dài, như một vấn đề hoặc một vấn đề quan trọng. Các vấn đề giữa họ trở nên sâu sắc, vì vậy tui nghi ngờ họ sẽ sớm hòa giải với nhau. tiếng lóng Trong bóng đá Mỹ, để một cầu thủ chạy xuống sân để đón một đường chuyền dài. Thường được sử dụng như một mệnh lệnh. Jackson, chạy nghiêng. Williams, bạn tiến sâu .. Xem thêm: deep, go go / run ˈdeep
(của cảm xúc, niềm tin, v.v.) được cảm nhận một cách mạnh mẽ, đặc biệt là trong một thời (gian) gian dài: Nhân phẩm và niềm tự hào chạy abysmal in this association .. Xem thêm: deep, go, run. Xem thêm:
An go deep idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with go deep, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ go deep