go hard with Thành ngữ, tục ngữ
go hard with|go|go hard|hard
v. phr. To be painful, troublesome, or hard for; happen or result badly for.

Used after "it".
It will go hard with you if I catch you smoking.
go hard with
go hard with Fare ill, be to one's harm or disadvantage. For example,
If this case gets to a jury, it will go hard with the defendant. [First half of 1500s]
khó khăn với (ai đó)
Khó khăn, rắc rối hoặc khó chịu với ai đó; gây bất lợi, tổn hại hoặc bất hạnh cho ai đó. Sẽ rất khó khăn với John nếu anh ta bất nhận ra rằng Tommy chỉ quan tâm đến anh ta vì trước của anh ta. Sẽ rất khó khăn với chúng tui nếu chính phủ cắt giảm tài trợ của chúng tui nữa .. Xem thêm: đi, khó
đi khó với
Bệnh tật, có hại hoặc thiệt thòi cho một người. Ví dụ, nếu trường hợp này được đưa ra bồi thẩm đoàn, nó sẽ khó khăn với bị đơn. [Nửa đầu những năm 1500]. Xem thêm: go, khó. Xem thêm: