Nghĩa là gì:
befall
befall /bi'fɔ:l/- (bất qui tắc) động từ befell; befallen
- xảy đến, xảy ra
- whatever may befall: dù đã có xảy ra cái gì
go into free fall Thành ngữ, tục ngữ
a falling out
a disagreement, a break in friendship Guy and Jean had a falling out. They argued about religion.
bottom fall out/drop out
to fall below an earlier lowest price When the bottom fell out of the coffee market many companies had to stop doing business.
break your fall
prevent serious injury when you fall He fell from the roof, but a tree helped to break his fall.
fall apart
become to not work properly The equipment fell apart about six months after I bought it.
fall apart (at the seams)
be unable to cope or manage, come unglued After his wife died, he fell apart. He lost interest in everything.
fall asleep
begin to sleep, drop off Don't fall asleep while we're in church. It's embarrassing.
fall back
move back, go back The runner fell back from the rest of the runners when the race was half over.
fall back on something/someone
turn to for help when something else has failed She had to fall back on her father
fall behind
be unable to run as fast, drop behind You will fall behind in your work if you miss a day of school.
fall by the wayside
give up or fail before the finish He had a good chance of winning the competition but he fell by the wayside near the end. rơi tự do
Để trải qua sự sụt giảm đột ngột, nhanh chóng và bất thể kiểm soát được (ví dụ: giá trị, danh tiếng, thành công, v.v.) tiếp tục bất suy giảm trong một khoảng thời (gian) gian bất xác định. Thị trường chứng khoán rơi tự do sau khi thị trường nhà đất sụp đổ. Sau khi bị cảnh sát bắt vào năm ngoái, cuộc đời của John vừa rơi vào trạng thái rơi tự do .. Xem thêm: rơi tự do, đi rơi tự do
HÀNH TRÌNH Nếu giá trị hoặc mức độ của một thứ gì đó rơi vào trạng thái rơi tự do, nó sẽ bắt đầu rơi rất nhanh. 8 tỷ bảng Anh lớn đã bị xóa sổ giá trị và cùng bảng Anh rơi vào trạng thái rơi tự do. Giờ đây, nỗi lo sợ rằng cổ phiếu có thể rơi tự do trước Giáng sinh. Lưu ý: Bạn cũng có thể nói rằng giá trị hoặc cấp độ của một thứ gì đó đang rơi tự do. Xếp hạng của Perot rơi tự do, chiến dịch bầu cử của anh ta là một thảm họa. Lưu ý: Bạn cũng có thể nói rằng giá trị hoặc mức độ của một thứ gì đó rơi tự do. Sự nghề của anh dường như sắp rơi vào quên lãng. Lưu ý: Trong nhảy dù, rơi tự do là phần của bước nhảy trước khi dù arrest ra. . Xem thêm: rơi tự do, đi vào / đi vào ˌfree ˈfall
đang giảm / bắt đầu giảm nhanh: Giá cổ phiếu rơi tự do ở Tokyo sáng nay. ♢ Giá trị của cùng euro so với cùng đô la rơi tự do ngay sau khi tin tức được công bố.Từ lúc bạn nhảy ra khỏi máy bay cho đến lúc chiếc dù của bạn mở ra, bạn đang rơi tự do .. Xem thêm: rơi tự do , đi. Xem thêm:
An go into free fall idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with go into free fall, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ go into free fall