Nghĩa là gì:
brocket
brocket /'brɔkit/- danh từ
- hươu (nai) non mới có gạc
go like a rocket Thành ngữ, tục ngữ
crotch-rocket
any sport motorcycle or replica of a race motorcycle, usually Japanese in origin
rocket
1. a joint (see marijuana )
2. to blast off into a high when smoking a joint
Rocket science
If something is not rocket science, it is not very complicated or difficult to understand. This idiom is normally used in the negative. đi như tên lửa
Để hoạt động tốt hoặc thành công, như một cỗ máy. Chủ yếu được nghe ở Úc. Cuối cùng chúng tui cũng có quần áo khô trở lại, nhờ chiếc máy sấy mới của chúng tui đi như tên lửa .. Xem thêm: go, like, rocket. Xem thêm:
An go like a rocket idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with go like a rocket, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ go like a rocket