Nghĩa là gì:
wringer
wringer /'riɳə/
go through the wringer Thành ngữ, tục ngữ
put through the wringer
cause a lot of stress He really put his wife through the wringer when he asked her for a divorce.
through the wringer
experienced a lot of personal problems Hey, I'm tough. I've been through the wringer a few times.
put sb through the wringer
Idiom(s): put sb through the wringer
Theme: DIFFICULTY
to give someone a difficult time. (Informal.)
• They are really putting me through the wringer at school.
• The boss put Bob through the wringer over this contract.
vượt qua khó khăn
Phải chịu một số thử thách, khó khăn, thử thách hoặc trừng phạt; để trải qua một kinh nghiệm khó chịu. Giữa cơn bạo bệnh của mẹ tôi, Jenny mất chuyện và ngân hàng đe dọa xiết nhà, gia (nhà) đình chúng tui đã thực sự bước vào vòng vây trong năm nay. Tôi thực sự vừa phải trải qua cuộc điều trần kỷ luật đó. bạn bị ốm hoặc bất hạnh phúc. Vài năm qua thật khó khăn đối với cô ấy - cô ấy thoải mái thừa nhận rằng cô ấy vừa trải qua những khúc mắc trong cuộc sống cá nhân của mình. Lưu ý: Bạn cũng có thể nói rằng bạn được đưa qua bộ vắt. Anh ta vừa bị các tờ báo lá cải đưa vào vòng xoáy, những người dường như bất vì lý do chính đáng mà ghét anh ta .. Xem thêm: go, through, analysis go / put addition through the ˈwringer
(không chính thức) có, hoặc khiến ai đó có, một trải nghiệm khó khăn hoặc khó chịu, hoặc một loạt trong số chúng: Gần đây, anh ấy đang gặp khó khăn, chuyện ly hôn và sau đó mất việc. ♢ Những người phỏng vấn đó vừa thực sự cho tui qua máy vắt sổ! Trước đây, máy vắt sổ là một thiết bị vắt nước ra khỏi quần áo vừa được giặt .. Xem thêm: go, put, somebody, through, wringer. Xem thêm:
An go through the wringer idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with go through the wringer, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ go through the wringer