go to the wall Thành ngữ, tục ngữ
go to the wall
Idiom(s): go to the wall
Theme: FAILURE
to be defeated; to fail in business. (Informal.)
• We really went to the wall on that deal.
• The company went to the wall because of that contract. Now it's broke.
đi tới tường
1. Phá sản. Nếu công ty thua lỗ một lần nữa trong quý này, nó sẽ sớm đi vào chân tường. Kiên định ủng hộ ai đó hoặc điều gì đó bất chấp tất cả đau khổ mà người ta có thể phải gánh chịu. Tôi sẽ đi đến bức tường cho bạn, vì vậy tui chắc chắn sẽ tán thành bạn trên con đường chiến dịch. Để nhường hoặc phục tùng ai đó hoặc điều gì đó. Mặc dù vừa cố gắng hết sức, chúng tui đã vượt qua bức tường và về nhà thua cuộc. cuối cùng về một số vấn đề. Tôi sẽ đi tường về điểm này. Đây là một vấn đề rất quan trọng và tui sẽ đi đến tường nếu cần. Xem thêm: đi, tường đi tới tường
1. Thua một cuộc xung đột, bị đánh bại; cũng vậy, nhường nhịn. Ví dụ: Bất chấp nỗ lực của họ, họ vừa đi đến bức tường, hoặc Khi vấn đề của gia (nhà) đình với bạn bè, bạn bè phải đi đến bức tường. [Cuối những năm 1500]
2. Làm ăn thất bại, phá sản. Ví dụ: Đầu tiên, một chi nhánh và sau đó là chi nhánh khác làm ăn kém, và cuối cùng cửa hàng vừa đi vào chân tường. [Nửa đầu những năm 1800]
3. Hãy giữ một vị trí cực đoan, cố gắng đến cùng. Ví dụ, Tổng thống vừa đi đến bức tường để bảo vệ sự lựa chọn của mình để đứng đầu FBI. Đối với một từ cùng nghĩa, hãy xem đi đến chiếu. Xem thêm: go, bank go to the bank
BRITISH
COMMON
1. Nếu một người hoặc một công ty đi đến chân tường, họ sẽ mất tất cả trước bạc và công chuyện kinh doanh của họ thất bại. Trong năm qua, hai câu lạc bộ bóng đá vừa đi đến chân tường. Tổng cộng 1.776 công ty vừa thành công trong ba tháng tính đến tháng 3.
2. Nếu bạn sẵn sàng đi đến bức tường vì một người hoặc một nguyên tắc, bạn ủng hộ họ mạnh mẽ đến mức bạn vừa sẵn sàng chịu đựng vì họ. Trên tất cả, anh ấy giải thưởng cho lòng trung thành. Anh ấy sẽ tìm đến tường vì ai đó hoặc điều gì đó mà anh ấy tin tưởng. Người đàn ông này sẽ đi vào tường vì bạn nếu bạn đứng về phía anh ấy. Lưu ý: Một cách giải thích cho cụm từ này là nó dùng để chỉ một người bị mắc kẹt, anchorage lưng vào tường và bất có cách nào thoát ra được. Một cách giải thích khác là nó đề cập đến các nhà nguyện thời (gian) trung cổ, nơi những người khỏe mạnh thường đứng, nhưng có những chỗ ngồi xung quanh các bức tường dành cho người bệnh. Cách giải thích thứ ba là nó đen tối chỉ ai đó đứng trước bức tường trước khi bị xử bắn. Xem thêm: go, bank go to the bank
1 (of a business) fail; ra khỏi doanh nghiệp. 2 hỗ trợ ai đó hoặc cái gì đó, bất có vấn đề gì chi phí cho bản thân. bất chính thứcXem thêm: go, bank go to the ˈwall
(không chính thức) thất bại vì thiếu tiền: Các công ty nhỏ hơn luôn là những người đầu tiên đi đến chân tường trong cuộc suy thoái kinh tế Xem thêm: go, wallLearn added :
An go to the wall idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with go to the wall, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ go to the wall