Nghĩa là gì:
airways
airway /'eəwei/- danh từ
- chiến tranh bằng không quân
go your separate ways Thành ngữ, tục ngữ
can't have it both ways
"you have to choose one or the other; cannot have your cake..." When children are allowed to make choices, they learn that they can't have it both ways.
cut both/two ways
be capable of having two opposite effects My decision to complain to our boss could cut two ways and cause him to be pleased as well as angry at me.
drop by the wayside
give up or fail before the finish Many runners dropped by the wayside as the marathon continued.
fall by the wayside
give up or fail before the finish He had a good chance of winning the competition but he fell by the wayside near the end.
grass is always greener on the other side
a place that is far away or different seems better than where we are now He realized that the grass is always greener on the other side when he saw that his new job wasn
have it both ways
do two things, have both things You can
set in her ways
having old habits, not able to change easily After living alone for fifty years, Florence was set in her ways.
the customer is always right
satisfy the customer, agree with the customer Now let's discuss an old saying: The Customer's Always Right.
there are no two ways about it
there is no alternative His boss told him that there are no two ways about it and he will have to change his habits or he will be fired.
there's no two ways about it
"there is only one answer; cannot have two meanings" We have to get you on that plane. There's no two ways about it. đi (của một người) những cách riêng biệt
1. Theo nghĩa đen, để đi đến những nơi khác nhau sau khi chia tay. Khi chúng tui anchorage trở lại tầng một, Phil và tui đi theo những con đường riêng để đến vănphòng chốngtương ứng của chúng tôi. Để kết thúc một mối quan hệ. Tôi và bạn trai vừa đường ai nấy đi vì anh ấy muốn kết hôn, còn tui thì bất .. Xem thêm: đi, riêng, đường đi con đường riêng
1 ra đi theo hướng khác với người cùng người mà bạn vừa đi du lịch hoặc vừa dành thời (gian) gian. 2 người kết thúc một mối quan hệ lãng mạn, nghề nghề hoặc mối quan hệ khác .. Xem thêm: ra đi, ly thân, con đường đi riêng của bạn, luôn luôn
(của hai người trở lên) ngừng gặp nhau trên phương diện xã hội, bởi vì bạn đang sống ở khác đất điểm, làm công chuyện khác nhau, vv: Sau khi tan học, chúng tui đi theo con đường riêng của mình .. Xem thêm: đi, tách, đường. Xem thêm:
An go your separate ways idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with go your separate ways, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ go your separate ways