Nghĩa là gì:
murphy
murphy /'mə:fi/- danh từ
- (từ lóng) khoai tây, khoai lang
- sự đánh lừa (bằng cách gửi một phong bì nói là đầy giấy bạc nhưng toàn giấy lộn)
going to see Mrs. Murphy Thành ngữ, tục ngữ
Murphy's Law
"""Anything that can go wrong will go wrong."" it never fails" Have you planned for failure? Remember, Murphy's Law applies to all projects. đi gặp bà Murphy
euphemism, kiểu cũ Đi vàophòng chốngtắm để sử dụng nhà vệ sinh. Xin lỗi, tui sẽ gặp bà Murphy một lát. A: "John đâu?" B: "Anh ấy sắp gặp bà Murphy, nên về sớm thôi.". Xem thêm: going, Murphy, see. Xem thêm:
An going to see Mrs. Murphy idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with going to see Mrs. Murphy, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ going to see Mrs. Murphy