Nghĩa là gì:
Golden rule
Golden rule- (Econ) Nguyên tắc vàng; Quy tắc vàng.
+ Con đường tăng trưởng tối ưu đưa ra mức tiêu dùng đầu người là bền vững và tối đa trong một nền kinh tế.
golden rule Thành ngữ, tục ngữ
golden rule
(See The Golden Rule)
The Golden Rule
Do unto others as you would have them do unto you. If everyone lived by The Golden Rule, you may not like the way you are treated. quy tắc vàng
Câu châm ngôn rằng một người nên đối xử với người khác theo cách mà người ta muốn được đối xử, thường được diễn đạt theo phương ngữ là "Hãy làm với người khác như bạn sẽ đối với họ đối với bạn." Con trai tui muốn lấy trộm chiếc xe đạp của một cậu bé ăn trộm trước ăn trưa của nó, vì vậy tui nói với nó rằng cách duy nhất để hòa cùng với tất cả người là tuân theo quy tắc vàng .. Xem thêm: vàng, quy tắc quy tắc vàng
xem dưới làm cho người khác. . Xem thêm: quy tắc vàng, quy tắc quy tắc vàng
quy tắc, nguyên tắc quan trọng nhất, v.v. cần nhớ khi bạn đang làm một chuyện gì đó: Khi bạn đang chơi một cú đánh trong gôn, nguyên tắc vàng là giữ eye on the brawl .. Xem thêm: vàng, quy luật. Xem thêm:
An golden rule idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with golden rule, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ golden rule