gone on (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business.ra đi
1. Đã chết. A: "Làm ơn, bác sĩ, bạn phải giúp anh ấy!" B: "Tôi xin lỗi, nhưng vừa quá muộn. Anh ấy đi rồi."2. tiếng lóng Mang thai (trong một khoảng thời (gian) gian). Ồ, xin chúc mừng! Bạn vừa đi bao xa rồi? Tôi vừa gần bảy tháng trôi qua khi chúng tui chuyển đến Seattle, và tui phải tự mình thu dọn đồ đạc trong nhà vì Tom đi công tác xa.3. say sưa nặng nề từ ma túy hoặc rượu. A: "Tôi bất nhớ nhiều về những gì vừa xảy ra đêm qua." B: "Tôi bất ngạc nhiên, anh bạn. Sau khi bạn đánh cùn đó, bạn vừa biến mất!" đi trên (một)
tiếng lóng Ồ, tui biết anh ấy vừa theo dõi Christina - anh ấy sẽ bất ngừng nói về cô ấy! Tôi nghĩ rằng cô ấy dường như bất còn thích anh ấy, nhưng cô ấy vừa chia tay với anh ấy chỉ một tháng sau khi họ bắt đầu hẹn hò.. Xem thêm: gone, ongone on
Euph. chết. Chồng tôi, Tom - anh ấy tiếp tục, bạn biết đấy - là một người chơi gôn tuyệt cú vời. Chúng ta hãy tưởng nhớ những người vừa đi trước.. Xem thêm: gone, ongone
1. và đi theo mod. bất tỉnh. Anh ấy vừa đi theo. Bạn có thể bắt đầu thủ tục ngay bây giờ.
2. và đi theo mod. say rượu hoặc ma túy. Những chú gà con đó vừa biến mất - quá nhiều để uống. Wow, anh ấy thực sự vừa biến mất.
3. mod. mát mẻ; nằm ngoài thế giới này. (Thường là hết sạch rồi.) Kem này hết rồi anh bạn! . Xem thêm:
An gone on (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with gone on (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ gone on (one)