Nghĩa là gì:
packages
package /'pækidʤ/- danh từ
- gói đồ; kiện hàng; hộp để đóng hàng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình quảng cáo hoàn chỉnh (trên đài truyền thanh, đài truyền hình)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món
- that girl is a pretty package: cô ả kia là một món xinh
- ngoại động từ
- đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trình bày và sản xuất bao bì cho (một thứ hàng)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kết hợp (gộp) (các bộ phận) thành một đơn vị
good things come in small packages Thành ngữ, tục ngữ
những thứ tốt có trong những gói nhỏ
Thường thì những thứ có giá trị hoặc chất lượng cao nhất là những thứ nhỏ; kích thước của một cái gì đó bất phải lúc nào cũng chỉ ra đúng giá trị của nó. Trải nghiệm tình yêu của một đứa trẻ thực sự là cuộc sống thay đổi. Điều tốt đẹp đến trong những gói nhỏ là đúng .. Xem thêm: đến, tốt, gói, nhỏ, điều điều tốt nhất đến trong gói nhỏ, điều tốt đến trong gói nhỏ
Prov. Các gói nhỏ thường chứa những thứ có giá trị. (Đôi khi nói về những người nhỏ nhắn hoặc thấp bé.) Jill: Tôi khó chịu với George. Anh ấy chỉ tặng tui chiếc hộp nhỏ xíu này vào ngày sinh nhật của tôi. Jane: Đừng buồn cho đến khi bạn biết có gì trong đó. Những điều tốt đẹp đến trong những gói nhỏ. Đứa trẻ: Tôi ghét quá thấp. Bà: Không nên đâu. Những điều tốt nhất đến trong những gói nhỏ .. Xem thêm: đến, tốt, gói, nhỏ, điều Điều tốt đến trong gói nhỏ
. Đi tới Những điều tốt nhất đến trong gói nhỏ .. Xem thêm: đến, tốt, gói, nhỏ, điều. Xem thêm:
An good things come in small packages idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with good things come in small packages, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ good things come in small packages