Someone or something that meets one's approval. 'He is good to go.' 'The idea you had is good to go.'
tốt để đi
Sẵn sàng hoặc chuẩn bị; phù hợp với mục đích; cố định hoặc lành mạnh. A: "Bạn có thể sửa máy tính của tui không?" B: "Đúng, thật tốt để đi!" Ngay sau khi chúng tui băng bó đầu gối của bạn, bạn sẽ có thể đi được. Chúng ta có thể bắt đầu cuộc tranh luận nếu cả hai bạn đều thích đi .. Xem thêm: go, acceptable
good-to-go
phr. sẵn sàng để đi; chuẩn bị. Tôi vừa sẵn sàng. Chúng tui rất thích hợp để đi. . Xem thêm:
An good to go idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with good to go, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ good to go