google, to Thành ngữ, tục ngữ
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a bone to pick
something to argue about, a matter to discuss "Joe sounded angry when he said, ""I have a bone to pick with you."""
a fart in a windstorm
an act that has no effect, an unimportant event A letter to the editor of a paper is like a fart in a windstorm.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a hard row to hoe
a difficult task, many problems A single parent has a hard row to hoe, working day and night.
a hot potato
a situation likely to cause trouble to the person handling it The issue of the non-union workers is a real hot potato that we must deal with.
a hot topic
popular topic, the talk of the town Sex is a hot topic. Sex will get their attention.
a into g
(See ass into gear)
a little bird told me
someone told me, one of your friends told me """How did you know that I play chess?"" ""Oh, a little bird told me."""
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft. google
Để tìm kiếm thông tin trực tuyến qua một công cụ tìm kiếm, điển hình là Google. Rất tiếc, tui không chắc khi nào anthology đầu tiên của họ ra mắt — hãy để tui google. Chỉ googling sẽ bất hoạt động trong trường hợp này — từ này quá phổ biến. google
in. & Tv. để tìm kiếm (cho) một cái gì đó trên internet, sử dụng Google.com. Tại sao bạn bất tự mình truy cập vào máy tính của mình và tìm kiếm nó? google, tới
Để tra cứu thứ gì đó hoặc ai đó qua công cụ tìm kiếm máy tính phổ biến. Tên Google lần đầu tiên được ghi lại cho một công cụ tìm kiếm cụ thể vào năm 1998. Kể từ đó nó được sử dụng như một từ cùng nghĩa với tìm kiếm trên Web, sử dụng bất kỳ công cụ tìm kiếm nào có sẵn. Khi được hỏi về các ấn phẩm khác của cô ấy, tác giả của cuốn sách này thường trả lời, “Bạn có thể google cho tôi.”. Xem thêm:
An google, to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with google, to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ google, to