Nghĩa là gì:
moving
moving /'mu:viɳ/- tính từ
- cảm động, gợi mối thương tâm, làm mủi lòng
- a moving sight: một cảnh thương tâm
got to get moving Thành ngữ, tục ngữ
moving spirit|moving|spirit
n. phr. The main figure behind a business or an activity; the one who inspires the others. Mr. Smith is the moving spirit behind our expansion plans. (Tôi) phải chuyển đi
Tôi nên phải đi. Tôi phải đi đây. Thật vui khi được gặp bạn, như tất cả khi. Phải di chuyển trước khi tui lỡ chuyến tàu của mình !. Xem thêm: get, move (Tôi) phải di chuyển.
Tôi phải đi ngay bây giờ. (Xem thêm (Tôi) phải tìm kiếm các biến thể có thể có khác.) Tom: Đến lúc rồi. Phải di chuyển. Sally: Tạm biệt, Tom. Mary: Đã muộn và tui phải di chuyển. Sue: Vâng, nếu bạn phải, được. Một lúc nào đó hãy anchorage lại. Mary: Bye .. Xem thêm: get, moving. Xem thêm:
An got to get moving idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with got to get moving, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ got to get moving