Nghĩa là gì:
absence or presence
absence or presence- (Tech) vắng mặt hay hiện diện, không hay có
grace (someone) with (one's) presence Thành ngữ, tục ngữ
presence of mind
ability to think clearly and act appropriately, cool under pressure When the bear charged the car, Jill had the presence of mind to sound the burglar alarm.
in the presence of
before在…面前
He was calm in the presence of danger.他临危不乱。
The girl was shy in the presence of stangers.这个女孩在陌生人面前显得腼腆。
He didn't get discouraged in the presence of failure.他在失败面前没有气馁。
Ghostly presence
You can feel or otherwise sense a ghostly presence, but you cannot do it clearly only vaguely.
presence of mind|mind|presence
n. phr. Effective and quick decision-making ability in times of crisis. When Jimmy fell into the river, his father had the presence of mind to dive in after him and save him from drowning. ân sủng (ai đó) với sự hiện diện của (một người)
Để đến thăm ai đó. Thường được sử dụng một cách mỉa mai hoặc bị động-hung hăng, để gợi ý rằng một người vừa hạ mình để xuất hiện. Cảm ơn rất nhiều vì vừa làm cho chúng tui vui mừng với sự hiện diện của bạn, Ed — bạn chỉ đến muộn 45 phút .. Xem thêm: ân sủng, sự hiện diện ân sủng ai đó hoặc điều gì đó với sự hiện diện của một người
Hình. để tôn vinh một ai đó hoặc một cái gì đó với sự hiện diện của một người. "Thật tuyệt cú khi cô có duyên với sự hiện diện của chúng tôi", ông Wilson nói với Mary một cách mỉa mai khi cô vào lớp muộn. Bữa tiệc linh đình có sự hiện diện của ông quan .. Xem thêm: ban ân sự, sự hiện diện. Xem thêm:
An grace (someone) with (one's) presence idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with grace (someone) with (one's) presence, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ grace (someone) with (one's) presence