grace with (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. ân hạn với (cái gì đó)
1. Để mang lại sự nổi tiếng hoặc dấu vết cho một cái gì đó, thường chỉ bằng sự hiện diện của một người. Thường được sử dụng một cách châm biếm. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "ân sủng" và "với." Nếu vị giáo sư nổi tiếng đó khiến chúng tui hài lòng với sự hiện diện của ông ấy, thì tin tức đất phương chắc chắn sẽ muốn đưa tin về sự kiện của chúng tôi. Bạn có nghĩ rằng Sara sẽ làm duyên cho chúng ta với sự hiện diện của cô ấy ngày hôm nay? Bây giờ vừa là một giờ chiều rồi. Để tô điểm hoặc trang trí một cái gì đó với một cái gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "ân sủng" và "với." Người nghệ nhân vừa tiềmm chiếc khung đó bằng một lá vàng ròng .. Xem thêm: ân ân cái gì bằng cái gì đó
Hình. để tô điểm một cái gì đó hoặc một số nơi với một cái gì đó, đặc biệt là sự hiện diện của một người. Người phụ nữ đáng yêu vừa làm hài lòng ngôi nhà của chúng tui với sự hiện diện của cô ấy. Sân khấu được trang trí bằng hoa và một vài cây cọ .. Xem thêm: ân được trang trí bằng một thứ gì đó
được làm trang nhã bằng một số vật trang trí hoặc trang trí. Bàn thờ được trang trí bằng những bông hoa trắng xinh xắn. Cuối ngày tươi đẹp được sủng bằng hoàng hôn đẹp .. Xem thêm: ân ân với
v.
1. Để cho ai đó hoặc sự kiện nào đó mượn danh dự, uy tín. Được sử dụng chủ yếu ở thế bị động: Chúng tui được cấp trên khen ngợi hết lời. Các lớn sứ vui lòng tham gia (nhà) tiệc chiêu đãi và tỏ lòng thành kính với sự hiện diện của họ.
2. Để trang trí, tô điểm hoặc mang lại lợi ích cho điều gì đó bằng một số tính năng được bổ sung. Được sử dụng chủ yếu ở thể bị động: Phòng khách của ngôi nhà này được trang bị một lò sưởi lớn.
3. Để trang trí, tô điểm hoặc mang lại lợi ích cho một thứ gì đó: Người phục vụ vừa hoàn thành chuyện dọn bàn và trang trí bằng nến.
. Xem thêm: ân. Xem thêm:
An grace with (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with grace with (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ grace with (something)