Nghĩa là gì:
Ability to pay theory
Ability to pay theory- (Econ) Lý thuyết về khả năng chi trả
+ Một lý thuyết về cách đánh thuế theo đó gánh nặng về thuế nên được phân bổ theo khả năng chi trả; và một hệ thống thuế kiểu luỹ tiến, tỷ lệ hay luỹ thoái, tuỳ thuộc vào thước đo được sử dụng và độ dốc giả định của đồ thị thoả dụng biên của thu nhập.
grim reaper, the Thành ngữ, tục ngữ
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bird in the hand is worth two in the bush
having one is better than seeing many When searching for a better job, remember A bird in the hand... .
a bun in the oven
pregnant, expecting a baby Mabel has a bun in the oven. The baby's due in April.
a chip off the old block
a boy who is like his dad, the apple doesn't... Eric is a chip off the old block. He's just like his dad.
a drop in the bucket
a small part, a tiny piece, the tip of the iceberg This donation is only a drop in the bucket, but it is appreciated.
a feather in your cap
an honor, a credit to you, chalk one up for you Because you are Karen's teacher, her award is a feather in your cap.
a fine-toothed comb
a careful search, a search for a detail She read the file carefully - went over it with a fine-toothed comb.
a flash in the pan
a person who does superior work at first I'm looking for a steady worker, not a flash in the pan.
a fly on the wall
able to hear and see what a fly would see and hear I'd like to be a fly on the wall in the Judge's chambers.
a grandfather clause
a written statement that protects a senior worker They can't demote him because he has a grandfather clause. Tử thần
Cái chết, được nhân cách hóa bởi một người đàn ông mặc áo choàng hoặc bộ xương mang lưỡi hái. Cô ấy vừa bị ba vụ tai nạn xe hơi khủng khiếp nhưng vừa tránh được Thần chết một cách thần kỳ .. Xem thêm: thần chết, thần chết thần chết
Fig. cái chết. Tôi nghĩ rằng tui còn vài năm nữa trước khi thần chết gọi điện cho tui .. Xem thêm: thần chết, thần chết Thần chết
Thần chết là một nhân vật tưởng tượng thay mặt cho cái chết. Anh ta trông tương tự như một bộ xương, mặc một chiếc áo choàng đen dài có mũ trùm đầu và mang theo một chiếc lưỡi hái (= công cụ để cắt cỏ). Bằng cách cho đi tài sản khi vẫn còn sống, thuế thừa kế có thể được tránh trả toàn vào thời (gian) điểm Thần chết kêu gọi. Họ đang ngồi xung quanh, chờ đợi Thần chết. thần chết thần chết, cái chết
. Biểu hiện này thực sự là sự kết hợp giữa cái chết nghiệt ngã cũ hơn, có từ khoảng năm 1600, và nghệ thuật miêu tả cái chết bằng lưỡi hái, bắt đầu muộn hơn một chút. Lần đầu tiên xuất hiện trong một vở kịch của Philip Massinger (1583–1640), The Roman Actor, và cũng trong John Milton’s Paradise Lost (“Trước mắt tui đối lập là Grim Death, con trai và kẻ thù của tôi”). Lần thứ hai xuất hiện trong một bài hát của “Des Knaben Wunderhorn” và trong bài thơ của Longfellow, “The Reaper and the Flowers” (“Có một Reaper tên là Death, và, với lưỡi liềm của anh ta”), cũng như trước đó nhưng thêm nguồn mù mờ .. Xem thêm: nghiệt ngã. Xem thêm:
An grim reaper, the idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with grim reaper, the, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ grim reaper, the