Nghĩa là gì:
gears
gear /giə/- danh từ
- cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng
- (kỹ thuật) bánh răng; sự truyền động bánh răng; số (ô tô...)
- to go into first gear: mở số một
- to change gear: sang số (ô tô...)
- in gear: khớp bánh răng; gài số
- out of gear: không khớp bánh răng; không gài số
- (hàng hải) thiết bị tàu thuỷ
- đồ dùng, đồ đạc
- all one's worldly gear: tất cả những cái mà người ta có; tất cả của cải
- ngoại động từ
- sang số (ô tô...)
- to gear up: lên số
- to gear down: xuống số
- lắp bánh (nhà máy, một ngành công nghiệp...) phục vụ (một nhà máy khác, một ngành khác, kế hoạch...)
- to gear agriculture to socialist construction: hướng công nghiệp phục vụ công cuộc xây dựng xã hội chủ nghĩa
- nội động từ
- ăn khớp vào nhau (bánh răng)
grind (someone's) gears Thành ngữ, tục ngữ
give you the gears
fool you, tease you, josh you, pull your leg When Dad said you would have to pay for cleaning the carpet, he was giving you the gears. mài bánh răng (của ai đó)
Để chọc tức hoặc làm phiền ai đó rất nhiều hoặc đặc biệt. Nó thực sự nghiền nát bánh răng của tui khi người đi xe đạp vượt đèn đỏ! John bất phải là một kẻ xấu, nhưng anh ta có thói quen mài mòn bánh răng của tất cả người bằng những lời dị nghị chính trị của mình .. Xem thêm: gear, nghiến. Xem thêm:
An grind (someone's) gears idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with grind (someone's) gears, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ grind (someone's) gears