cause not to work, ruin something, make something go wrong The computer printer seemed to have become gummed up just as I was about to print my resume.
gum up the works
Idiom(s): gum something up AND gum up the works
Theme: RUIN
to make something inoperable; to ruin someone's plans. (Informal.) • Please, Bill, be careful and don't gum up the works. • Tom sure gummed it up. • Tom sure gummed up the whole plan.
gum up|gum
v., slang To cause not to work or ruin; spoil; make something go wrong. Often used in the phrase "gum up the works". Jimmy has gummed up the typewriter. Synonym: THROW A MONKEY WRENCH.
kẹo cao su
1. Để áp dụng một chất dính vào một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "gum" và "up." Bạn nên phải dán giấy nhiều hơn nếu muốn giấy dính chắc chắn. Để can thiệp vào hoạt động bình thường của một cái gì đó. Nhiều quy định hơn sẽ chỉ nâng cao quy trình. Trầm tích dường như vừa bám chặt vào động cơ của bạn. Để làm hỏng một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "gum" và "up." Chàng trai, bạn thực sự vừa làm hỏng báo cáo này, và tui không có thời (gian) gian để sửa nó ngay bây giờ .. Xem thêm: gum, up
gum gì đó lên
and gum the works upFig. để làm cho một cái gì đó bất thể hoạt động được; để phá hỏng kế hoạch của ai đó. Làm ơn, Bill, hãy cẩn thận và đừng làm hỏng tác phẩm. Tom chắc chắn vừa nâng cao tổng thể kế hoạch .. Xem thêm: gum, up
gum up
Làm hỏng hoặc làm hỏng điều gì đó, như ở vănphòng chốngphía trước vừa nâng cao chiến dịch bán hàng một cách triệt để. Thành ngữ này cũng được đặt làm kẹo cao su cho các công việc, như trong những thay đổi của John trong các thủ tục vừa nâng cao các công chuyện trong bộ phận vận chuyển. [Tiếng lóng; c. Năm 1900]. Xem thêm: kẹo cao su, lên
kẹo cao su
v. 1. Để che phủ bằng chất dính: Kẹo cao su mặt sau của tờ giấy để nó dính vào khung. Kẹp áp phích lên để nó bất bị rơi xuống. 2. Không hoạt động hoặc bất hoạt động được do can thiệp vào các bộ phận chuyển động: Máy tính trước bị phồng lên khi nó ở trên gác mái và bây giờ chúng tui không thể mở nó. 3. Gây ra các biến chứng hoặc bất hiệu quả trong một chuyện gì đó: Những quy định mới này vừa nâng cao quy trình của chúng tui và chúng tui không thể trả thành tất cả việc đúng hạn. Lớp bộ máy quan liêu bổ articulate vừa nâng cao tiềm năng xử lý các khiếu nại của bộ phận một cách nhanh chóng.
. Xem thêm: gôm, lên. Xem thêm:
An gum up idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with gum up, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ gum up