gun for Thành ngữ, tục ngữ
gun for someone
look hard for a chance to harm or defeat someone My supervisor has been gunning for me for a long time but I don
gun for something
try very hard to get (prize or promotion etc.) He has been gunning for the new sales job for a long time.
gun for
Idiom(s): gun for sb
Theme: SEARCHING
to be looking for someone, presumably to harm them. (Informal. Originally from western and gangster movies.)
• The coach is gunning for you. I think he's going to bawl you out.
• I've heard that the sheriff is gunning for me, so I'm getting out of town.
gun for|gun
v., informal 1. To hunt for with a gun; look hard for a chance to harm or defeat. The cowboy is gunning for the man who stole his horse. Bob is gunning for me because I got a higher mark than he did. 2. To try very hard to get. The man is gunning for first prize in the golf tournament. súng cho (ai đó hoặc thứ gì đó)
1. Theo nghĩa đen, cố gắng bắn ai đó hoặc thứ gì đó bằng súng. Chúng tui đang an toàn vào lúc này, nhưng có những tay súng bắn tỉa trên mái nhà đang bắn chúng tôi, vì vậy chúng tui nên phải ở lại nấp. Để tìm cách thay thế ai đó hoặc điều gì đó bằng những cách gây hấn hoặc đen tối chỉ. Tôi vừa có nhiều người săn đón tui kể từ thời (gian) điểm tui nhận công chuyện này. Tôi cảm giác khó tin khi có ai đó nhắm vào vị trí của tui trong ngân hàng. Để tìm kiếm rất quyết liệt để đưa ai đó hoặc một số nhóm ra trước công lý. Cảnh sát vẫn đang truy lùng kẻ vừa bỏ trốn. FBI vừa truy lùng tên trùm xã hội đen khét tiếng trong nhiều năm, nhưng họ vẫn chưa thể bắt được hắn với bất kỳ tội danh đáng tin cậy nào. Chính phủ vừa thực sự truy nã các công ty trốn thuế của họ thông qua các biện pháp không đạo đức. Làm chuyện chăm chỉ để theo đuổi mục tiêu. Có bao nhiêu sinh viên lớn học đang tham gia (nhà) khóa thực tập tương tự như tôi? Cô ấy thực sự đang cố gắng cho chương trình khuyến mãi đó. Để cố gắng đạt được hoặc giành quyền kiểm soát một cái gì đó. Công ty công nghệ này vừa săn đón một số công ty nổi tiếng khác trong nỗ lực (nhiều) đa dạng hóa thành một tập đoàn quốc tế. Để di chuyển về phía ai đó hoặc thứ gì đó với tốc độ và năng lượng lớn. Tôi vừa bắn vào cổng ngay khi nó được thông báo để tui có thể là một trong những người đầu tiên lên máy bay. Để thể hiện sự ủng hộ của một người đối với ai đó hoặc điều gì đó. Tôi biết cô ấy rất e sợ khi tham gia (nhà) kỳ thi này, vì vậy hãy cho cô ấy thấy rằng tất cả chúng ta đều đang bắn súng vì cô ấy .. Xem thêm: gun gun for addition
1. Lít để tìm kiếm một trong những để bắn một. Họ nói rằng Tex đang nhắm vào cảnh sát trưởng.
2. Hình. Để tìm kiếm ai đó trong cơn giận dữ. Ông chủ đang bắn cho bạn. Tôi nghĩ rằng Walter đang bắn cho tui .. Xem thêm: súng súng cho
1. Theo đuổi bất ngừng để vượt qua hoặc tiêu diệt. Ví dụ, Ông chắc chắn rằng họ đang bắn vì ông và yêu cầu cảnh sát bảo vệ, hoặc Thượng nghị sĩ cảm giác rằng các phóng viên đang xả súng cho ông với bài báo đó về anh trai của ông. [Tiếng lóng; cuối những năm 1800]
2. Đi theo một cách nghiêm túc, cố gắng hết sức để đạt được. Ví dụ, anh ấy vừa nổ súng để được tăng lương cả năm. [Tiếng lóng; giữa những năm 1900]. Xem thêm: súng súng cho
v.
1. Để theo đuổi ai đó hoặc điều gì đó bất ngừng để vượt qua hoặc phá hủy: Hãy nhìn ra; họ ghen tị với bạn và họ đang săn đón bạn.
2. Để theo đuổi một cái gì đó một cách nghiêm túc; đặt ra để đạt được một cái gì đó: Mọi người trong vănphòng chốngđang cố gắng để được thăng chức.
3. Để động viên và hỗ trợ ai đó hoặc điều gì đó: Tất cả bạn bè của tui đều bắn súng cho tui khi tui chạy marathon.
. Xem thêm: súng. Xem thêm:
An gun for idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with gun for, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ gun for