Nghĩa là gì:
lemon
lemon /'lemən/- danh từ
- (từ lóng) cô gái vô duyên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật vô dụng; người đoảng, người vô tích sự
- to hand someone a lemon: (từ lóng) cho ai một vật vô dụng; đánh lừa ai
hand someone a lemon Thành ngữ, tục ngữ
lemon
a car with many problems, a car of low quality, seconds When the American companies began to make small cars, there were a lot of lemons for sale.
If you are given lemons make lemonade
Always try and make the best out of a bad situation. With some ingenuity you can make a bad situation useful.
Buy A Lemon
To purchase a vehicle that constantly gives problems or stops running after you drive it away. trao (một) quả chanh
Để tặng hoặc bán thứ gì đó cho người đó mà bất tiết lộ rằng món đồ đó bất phải là hàng tốt như bạn tưởng tượng. Xem xét mức độ thường xuyên của chiếc xe đó bị hỏng, tui nghĩ rằng lớn lý vừa đưa cho bạn một quả chanh .. Xem thêm: hand, Lemon duke addition a Lemon
chuyền một bài báo kém chất lượng là tốt; lừa ai đó .. Xem thêm: tay, chanh, ai. Xem thêm:
An hand someone a lemon idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hand someone a lemon, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hand someone a lemon