handle on Thành ngữ, tục ngữ
get a handle on
understand, find out about We have to get a handle on the parking problem - get the facts. xử lý trên
1. Một cơ thể tốt để giữ một cái gì đó. Hãy chắc chắn rằng bạn vừa có một tay cầm ở cuối ghế trước khi chúng tui cố gắng nâng nó lên. Hiểu biết mới về một chủ đề hoặc khái niệm. Khi tui đã nắm được cách vận hành hệ thống mới, tui thấy rằng nó giúp công chuyện của tui dễ dàng hơn nhiều .. Xem thêm: xử lý, trên * xử lý một cái gì đó
Hình. một phương tiện để hiểu một cái gì đó; một sự trợ giúp để hiểu điều gì đó. (* Điển hình: nhận ~ có ~ cho ai đó ~.) Để tui cố gắng giải quyết vấn đề này. Bây giờ tui đã nắm được khái niệm này, tui có thể bắt đầu hiểu nó .. Xem thêm: xử lý, trên. Xem thêm:
An handle on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with handle on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ handle on