Nghĩa là gì:
boxing-gloves
boxing-gloves /'bɔksiɳglʌvz/- (bất qui tắc) danh từ số nhiều
handle someone or something with kid gloves Thành ngữ, tục ngữ
drop your gloves (hockey)
remove your gloves to fight with your fists Don't drop your gloves in this game. There's no fighting.
gloves are off
(See the gloves are off)
handle with kid gloves
be very careful handling someone or something He is very sensitive so you have to handle him with kid gloves when you speak to him.
the gloves are off
the fight is beginning, play hardball The candidates have insulted each other. The gloves are off!
handle sb with kid gloves
Idiom(s): handle sb with kid gloves
Theme: CAUTION
to be very careful with a touchy person.
• Bill has become so sensitive. You really have to handle him with kid gloves.
• You don't have to handle me with kid gloves. I can take it.
Kid gloves
If someone is handled with kid gloves, they are given special treatment and handled with great care.
handle with kid gloves|glove|gloves|handle|handle
v. phr., informal 1. To treat very gently and carefully. An atomic bomb is handled with kid gloves. 2. To treat with great tact and diplomacy. Aunt Jane is so irritable that we have to treat her with kid gloves.
handle with gloves
handle with gloves
Also, handle with kid gloves. Treat with great or very gently, as in She has a terrible temper, so try to handle her with kid gloves. This usage probably alludes to the antonym, handle without gloves, meaning “to treat harshly.” Gloves made of kidskin, the hide of a young goat, are soft and pliable, whence the transfer to delicate treatment. [Second half of 1800s]
with the gloves off
with the gloves off
With or ready to dispense rough treatment, as in Prepared to oppose the council, the mayor marched into the meeting with the gloves off. This idiom alludes to old-style boxing, when gloves were not used. [Early 1800s] xử lý (ai đó hoặc vật gì đó) bằng găng tay trẻ em
Xử lý thật nhẹ nhàng, thường đến mức trẻ nhỏ. Găng tay trẻ em là loại găng tay da rất mềm, thường được làm từ da của một con dê non (một "đứa trẻ"). Tôi bất thể chịu được cái cách mà gia (nhà) đình tui luôn xử lý chúng tui bằng những chiếc găng tay dành cho trẻ em, cố gắng bảo vệ chúng tui từ tất cả điều nhỏ nhặt! Chúng tui sẽ cần xử lý cả hai bên trong chuyện hợp nhất với găng tay trẻ em — cả hai khách hàng đều cực kỳ nhạy cảm .. Xem thêm: thỏa thuận về găng tay, tay cầm, trẻ em xử lý (hoặc xử lý) ai đó hoặc thứ gì đó với găng tay trẻ em
với ai đó hoặc điều gì đó rất nhẹ nhàng hoặc tế nhị. Găng tay trẻ em là loại găng tay được làm bằng da từ da dê non .. Xem thêm: găng tay, tay cầm, trẻ em, ai đó, cái gì đó. Xem thêm:
An handle someone or something with kid gloves idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with handle someone or something with kid gloves, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ handle someone or something with kid gloves