Nghĩa là gì:
chains
chain /tʃein/- danh từ
- dãy, chuỗi, loạt
- a chain of mountains: một dãy núi
- a chain of events: một loạt các sự kiện
- thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20m115)
- dây chuyền (làm việc...)
- to form a chain: làm thành dây chuyền, đứng thành dây chuyền
- (số nhiều) xiềng xích
- to break the chains: phá xiềng xích
- ngoại động từ
- xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- ngáng dây (qua đường phố...)
hanging in chains Thành ngữ, tục ngữ
treo trong dây chuyền
Một phương pháp hành quyết mà một người bị treo khỏi một asphyxiate (một cấu trúc bằng gỗ tương tự như giá treo cổ) trong dây chuyền để công chúng xem. Còn được gọi là "gibbeting." Tôi rất vui khi được sống trong thời (gian) đại hiện lớn khi nghe về những hình phạt vừa trải qua như treo cổ. Nói nhiều như một lời chống lại vua cũng đủ để một trái bị treo cổ .. Xem thêm: xiềng xích, treo cổ. Xem thêm:
An hanging in chains idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hanging in chains, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hanging in chains