harp on (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. harp on (something)
Tiếp tục đề cập hoặc phàn nàn về vấn đề nào đó một cách dai dẳng và khó chịu. Đó là một sai lầm - tại sao bạn vẫn tiếp tục làm khó nó? Tôi bất muốn nói về vấn đề này nữa, nhưng tui thực sự cần nó được giải quyết ngay hôm nay .. Xem thêm: harp, on harp on addition or article
Fig. tiếp tục nói hoặc phàn nàn về ai đó hoặc điều gì đó; để đen tối chỉ ai đó hoặc một cái gì đó lặp đi lặp lại. Tôi ước gì bạn sẽ bỏ chuyện quấy rối Jeff tất cả lúc. Anh ấy bất thể tệ đến thế. Hãy dừng lại những lỗi lầm của tui và hãy tự mình làm chuyện .. Xem thêm: harp, on harp on
Dwell on; nói hoặc viết về một mức độ tẻ nhạt và quá mức. Ví dụ, Cô ấy cứ hoài nghi về sự thật rằng cô ấy bất có sự giúp đỡ nào trong gia (nhà) đình cả. Biểu thức này là sự rút ngắn của đàn hạc trên cùng một chuỗi, có nghĩa là "chơi đi chơi lại cùng một nốt nhạc." Nó được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1518.. Xem thêm: đàn hạc, trên đàn hạc trên
v. Nói về điều gì đó ở mức độ quá mức và tẻ nhạt; tập trung vào điều gì đó: Mỗi ngày, giáo viên của tui đều nói về tầm quan trọng của chuyện đến lớp đúng giờ.
. Xem thêm: đàn hạc, trên. Xem thêm:
An harp on (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with harp on (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ harp on (something)