Nghĩa là gì:
hatchet man
hatchet man- danh từ
- kẻ được thuê làm công việc bôi nhọ người khác
hatchet man Thành ngữ, tục ngữ
hatchet man
a politician etc. whose job it is to say negative things about the opposition, a person in a company who must fire extra workers or cut other expenses etc. He is acting as a hatchet man for the leader but I don
hatchet man|hatchet|man
n., colloquial 1. A politician or newspaper columnist whose job is to write and say unfavorable things about the opposition. Bill Lerner is the hatchet man for the Mayor's Party; he smears all the other candidates regularly. 2. An executive officer in a firm whose job it is to fire superfluous personnel, cut back on the budget, etc., in short, to do the necessary but unpleasant things. The firm hired Cranhart to be hatchet man; his title is that of Executive Vice President. hatchhet man
Một người được một công ty thuê để thực hiện những thay đổi sâu rộng lớn nhằm tiết kiệm tiền, thường là bằng cách giảm nhân viên. Chúng tui biết rằng những ngày của chúng tui đã được đánh giá cao khi công ty của chúng tui mang về một người đàn ông làm chuyện cho nhân viên. một người làm công chuyện bẩn thỉu của người khác. Anh ta phục vụ với tư cách là người đàn ông của tổng thống và cuối cùng lại làm tất cả những công chuyện bẩn thỉu .. Xem thêm: hatchhet, người đàn ông người đàn ông hầm hố
1. Một người được giao hoặc được thuê để thực hiện một nhiệm vụ bất cùng hoặc mệnh lệnh không nguyên tắc. Ví dụ, Khi nói đến chuyện sa thải một nhân viên, Arthur là người đàn ông của ông chủ của anh ta. Cụm từ này ban đầu đen tối chỉ một sát thủ được thuê nhưng vào giữa những năm 1900 vừa được chuyển sang các doanh nghề ít bất chính hơn.
2. Một người tấn công danh tiếng của người khác, đặc biệt là một nhà báo được thuê để làm như vậy, như trong Bạn có thể tin tưởng vào chuyên mục của Mary để tiêu diệt thị trưởng - cô ấy là người đàn ông trả hảo. Cách sử dụng này vừa làm phát sinh công chuyện hatchhet, có nghĩa là "những lời chỉ trích có tính chất phá hoại gay gắt." [Giữa những năm 1900]. Xem thêm: thợ săn, người đàn ông người đàn ông thợ săn
THÔNG TIN Người đàn ông bánh bèo là người được tuyển việc làm để làm những công chuyện khó chịu, đặc biệt là để thoát khỏi công chuyện trong một công ty. Lưu ý: Một cái rìu nhỏ là một cái rìu nhỏ. Họ cho rằng, Hall là một kẻ chuyên đi săn, cắt nhỏ lực lượng lao động và trả toàn bóp chết công đoàn. Lưu ý: Một người phụ nữ làm công chuyện tương tự có thể được gọi là một người phụ nữ bán bánh mì. Cô nổi tiếng là một người phụ nữ tàn nhẫn. Lưu ý: Biểu thức này thường được sử dụng để thể hiện sự từ chối. Lưu ý: Cụm từ này có thể liên quan đến chiến tranh băng đảng bạo lực ở Hoa Kỳ trong đầu thế kỷ 20. Các băng nhóm thường thuê một sát thủ hoặc `` người đàn ông '' để drudge một thành viên quan trọng của băng nhóm đối thủ đến chết bằng một chiếc súng săn. Công chuyện này được biết đếncoi nhưmột `` công chuyện bán bánh mì ''. . Xem thêm: hatchhet, man hatchhet man
Một người thực hiện các nhiệm vụ khó chịu cho cấp trên của mình, chẳng hạn như sa thải cấp dưới, tấn công nhân vật của một đối thủ chính trị, tung tin đồn về đối thủ cạnh tranh hoặc tương tự. Thuật ngữ này, được sử dụng từ những năm 1940, được áp dụng đặc biệt trong lĩnh vực chính trị và báo chí, và công chuyện được thực hiện như vậy cũng được gọi là công chuyện hầm hố. Tạp chí Newsweek vừa đăng nó vào ngày 27 tháng 7 năm 1968: “Anh ấy sẽ là người đàn ông ấp trứng. . . tương tự như Nixon ở năm 1952. ” Nó cũng được sử dụng trong các ngữ cảnh khác, ví dụ, "Nhà phê bình này vừa làm một công chuyện thực sự trong buổi hòa nhạc của cô ấy." Một thuật ngữ liên quan là đen tối sát nhân vật, có từ khoảng năm 1950, nhưng nó bất còn được nghe thường xuyên nữa .. Xem thêm: hatchhet, man. Xem thêm:
An hatchet man idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hatchet man, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hatchet man