Nghĩa là gì:
abasing
abase /ə'beis/- ngoại động từ
- làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục
- to abase one-self: tự hạ mình
hate like sin Thành ngữ, tục ngữ
a blessing in disguise
a problem that becomes a benefit or advantage The rainstorm was a blessing in disguise. It stopped the fire.
a dressing down
a scolding, a lecture, a piece of my mind Mother gave me a dressing down when I said bad words.
a losing streak
losing several times in succession The Leafs are on a losing streak. They've lost seven games!
backpack (business)
support, be the parent company First, GM backpacked Saab. Then they bought the company.
blessing in disguise
(See a blessing in disguise)
business as usual
everything is normal, nothing has changed The morning after the holdup, it was business as usual at the bank.
cascade (business)
allow information to flow down to the employees Archie thinks we should control this information, not cascade it.
character assassination
saying things that ruin a person's reputation, muckrake """What did they say about him?"" ""It was mainly gossip and character assassination."""
chasing rainbows
trying to achieve an impossible goal Many young actors are chasing rainbows - hoping for fame.
cruising for a bruising
inviting a fight, asking for it The new kid was cruisin' for a bruisin' - insulting everybody. ghét (ai đó hoặc điều gì đó) như tội lỗi
ghét ai đó hoặc điều gì đó rất mạnh mẽ, mãnh liệt hoặc nhiệt tình. Tôi biết bạn cho rằng phải tha thứ và quên đi, nhưng tui không thể làm gì được - tui chỉ ghét anh ta như tội lỗi vì những gì anh ta vừa làm với tôi. Chúc may mắn đưa Scotty ra khỏi giường sớm thế này — anh ấy ghét buổi sáng như tội lỗi .. Xem thêm: ghét, thích, tội lỗi ghét ai đó hoặc điều gì đó tương tự như tội lỗi
Hình. ghét một ai đó hoặc một cái gì đó rất nhiều. Cô ấy sẽ bất ăn mầm cải Brussel. Cô ấy ghét chúng như tội lỗi. Tôi bất muốn người đàn ông đó ở gần tôi. Tôi ghét anh như ô sin .. Xem thêm: ghét, thích, tội. Xem thêm:
An hate like sin idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hate like sin, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ hate like sin